Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004334 | Hội Khuyến Học | 180-Bình Giã, Phường 8, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 599 | Các đơn vị khác | 3932/QĐ.U |
1004335 | Trung tâm Điều dưỡng Người có công Thành phố Hồ Chí Minh | 81/7 Thùy Vân | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 5324/QĐ.UB |
1004336 | Huyện Đoàn Tiên Yên | Phô Lê Lợi, thị trấn huyện Tiên Yên - tỉnh Quảng Ninh | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1004337 | Trường Tiểu học Đức Bình | Xã Đức Bình-Huyện Tánh Linh-Tỉnh Bình Thuận | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004338 | Trường tiểu học Nam Phúc | Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Tỉnh Nam Định | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004339 | Trường Tiểu Học Láng Dài I | ẤP THANH AN | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 01/07/2025 |
1004340 | Văn phòng Huyện uỷ Xuyên Mộc | Thị trấn Phước Bửu, Huyện Xuyên Mộc, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 709 | Huyện uỷ | |
1004341 | Trường trung học cơ sở B Hải Anh | Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Tỉnh Nam Định | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004342 | Trường Tiểu học Mỹ Hương B huyện Mỹ Tú | Xã Mỹ Hương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004343 | Phòng Địa chính Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | |
1004344 | Trường Mẫu giáo An Hiệp, xã An Ninh, Thành phố Cần Thơ | Ấp Giồng Chùa A | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 37/QĐ-UBND |
1004345 | Trường Mẫu giáo Hàm Liêm | Thôn 1, xã Hàm Liêm, tỉnh Lâm Đồng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1088/QĐ/UB |
1004346 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đầm Hà | Phố Lê Lương Thị trấn huyện Đầm Hà - Tỉnh Quảng Ninh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3918/QĐ-UB |
1004347 | Hội Tin học Việt Nam | Số 01A Hàn Thuyên, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | 399 | Các đơn vị khác | 312CT |
1004348 | BCH huyện Hội Cựu chiến binh huyện Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu | 714 | Hội Cựu chiến binh huyện | |
1004349 | Trường Tiểu học Lam Sơn | Xã Lam Sơn, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004350 | Trường Tiểu học Sông Âm | Xã Kiên Thọ, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004351 | Hội đồng nhân dân huyện Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La | 699 | Chuong khong ton tai | 128 |
1004352 | Trường Tiểu học Kiên Thọ I | Xã Kiên Thọ, Huyện Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 610QĐ/UBNL |
1004353 | BCH Đoàn TNCS Hồ Chí Minh huyện Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1004354 | BCH Hội liên hiệp Phụ nữ huyện Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | |
1004355 | Phòng Kế hoạch - Đầu tư Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1004356 | Trường Mẫu giáo Hàm Thắng 1 | Xã Hàm Thắng - Hàm Thuận Bắc - Bình Thuận | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3467/QĐ-UBND |
1004357 | Ban quản lý Nghĩa trang thị xã Cửa Lò | Xã Nghi Hương - Thị xã Cửa Lò | 799 | Các đơn vị khác | 3369/QĐ-UB |
1004358 | Trường THCS Tiền Phong | Xã Tiền Phong - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3639/QĐ-UB |
1004359 | Trường THCS Cắm Muộn | Xã Cắm Muộn - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 3639/QĐ-UB |
1004360 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn - Huyện Quế Phong | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | |
1004361 | Trường Tiểu học Mường Nọc 1 | Xã Mường Nọc - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004362 | Trường Tiểu học Mường Nọc 4 | Xã Mường Nọc - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 1197/QĐ-UB |
1004363 | Trường Mầm non Thị trấn Kim Sơn | Thị trấn Kim Sơn - Huyện Quế Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 50/QĐ-UB |