Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1004034 | Trường Tiểu học Bảo Khê | Xã Bảo Khê - TP. Hưng Yên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 204 |
1004035 | Trường Tiểu học Hùng Cường | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 95/NQ-CP | |
1004036 | Trường Tiểu học Hiệp Cường 1 | Thôn Trà Lâm | 832 | Phòng Văn hóa - Xã hội | 169 |
1004037 | Trường Tiểu học Phú Cường | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 95/NQ-CP | |
1004038 | Trung tâm nghiên cứu & sản xuất giống Hải sản | Xã Hoằng Thanh, Huyện Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 445/UBTH |
1004039 | Trung tâm khuyến Ngư | Số 103 Nguyễn Trãi, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 749 TC/UBT |
1004040 | Trường trung học Thuỷ sản | Xã Quảng Hưng, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2580 TCDC/ |
1004041 | Công ty giống Thuỷ sản | Đường Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2035 |
1004042 | Liên đoàn bóng đá Thanh Hóa | Số 39 Lê Quý Đôn, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 605 TC/UBT |
1004043 | Đoàn bóng đá Thanh Hóa | Số 39 Lê Quý Đôn, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 1996/QĐ-UB |
1004044 | Sở Thuỷ sản Thanh hoá | Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
1004045 | Đoàn quy hoạch Thuỷ sản | Số 49 đại lộ Lê Lợi, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 627 TC/UBT |
1004046 | Ban QL dự án giao thông | Số 05 Hạc Thành, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 52 TC-UB |
1004047 | Uỷ ban dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh Thanh Hóa | Số 91 Hàn Thuyên, Phường Ba Đình, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 424 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội | 3130/Q-U3 |
1004048 | Ban quản lý các công trình thể thao tỉnh Thanh Hóa | Phường trường thi, Thành phố Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hoá | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 547/QĐ-UB |
1004049 | Hội Nông dân huyện Bát Xát | Thị trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Tỉnh Lào Cai | 713 | Hội Nông dân huyện | 09 |
1004050 | Hội Liên hiệp Phụ nữ huyện Bát Xát | 712 | Hội Liên hiệp phụ nữ huyện | 10/QĐ-HPN | |
1004051 | Phòng Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn huyện Thới Bình | Khóm 6, Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 88/2001/QĐ |
1004052 | Trường Trung học cơ sở Chiềng Khương | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1004053 | Phòng Tư Pháp huyện Thới Bình | Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau | 614 | Phòng Tư pháp | 147/QĐ-UB |
1004054 | Trường Tiểu học Pú Pẩu | Xã Pú Pẩu, huyện Sông Mã | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1004055 | Trường THCS MInh Nghĩa | Xã Minh Nghĩa, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004056 | Trường THCS Tân Phúc huyện Nông Cống | Xã Tân Phúc, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004057 | Trường Tiểu Học Thới Hòa | Ấp 8 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 1551/QĐ-UBND |
1004058 | Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Thới Bình | Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 88/2001/QĐ |
1004059 | Sở Y tế | Số 3 - Đường Lý Thái Tổ | 423 | Sở Y tế | 01/UB |
1004060 | Ban quản lý hạ tầng kỹ thuật và điều hành bến xe - tàu huyện Thới Bình | Khóm 1, Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau | 616 | Phòng Công Thương | |
1004061 | Ban Quản Lý Chợ Và Công Trình Công Cộng | Khóm 1 - Thị Trấn Thới Bình -, Thị trấn Thới Bình, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau | 699 | Chuong khong ton tai | 952/QĐ-UB |
1004062 | Trường Trung học cơ sở Minh Thọ | Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | |
1004063 | Trường THCS Thăng Bình | Xã Thăng Bình, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo |