Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1003970 | Trường THCS Trù Sơn | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 31/12/2000 | |
1003971 | Trường THCS Đại Sơn | Xã Đại Sơn - Huyện Đô Lương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003972 | Trường Tiểu học thị trấn 1 | Thị trấn Đô Lương - Huyện Đô Lương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 21/08/2000 |
1003973 | Văn phòng HĐND huyện Yên Thành | Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 07/05/1999 |
1003974 | Trường THPT Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 06/06/2013 |
1003975 | Trường THPT Mường Quạ huyện Con Cuông | Xã Môn Sơn - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 06/06/2013 |
1003976 | Trường Trung học cơ sở Đôn Phục | Xã Đôn Phục - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003977 | Trường Trung học cơ sở Môn Sơn | Xã Môn Sơn - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003978 | Phòng Lao động TBXH huyện Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 624 | Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội | 31/12/2000 |
1003979 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Thành | Thị trấn Yên Thành - Huyện Yên Thành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/2000 |
1003980 | Huyện ủy Con Cuông | Thị trấn Con Cuông - Huyện Con Cuông | 709 | Huyện uỷ | 31/12/2000 |
1003982 | Trung tâm giáo dục thường xuyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/1979 | |
1003983 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/1979 | |
1003985 | UBND huyện Yên Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | |
1003987 | Trường Phổ thông dân tộc bán trú THCS thạch Ngàn | Xã Thạch Ngàn - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003988 | Trường Tiểu học Thạch Ngàn | Xã Thạch Ngàn - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003989 | Trưởng tiểu học 2 Thạch Ngàn | Xã Thạch Ngàn - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003990 | Trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học đôn phục | Xã Đôn Phục - Huyện Con Cuông | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003991 | Trường Tiểu học Triều Sơn Tây | 258 Lý Thái Tổ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 22/09/1992 |
1003992 | Trường Tiểu học Phú Thuận | 132 Tăng Bạch Hổ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 13/08/2002 |
1003993 | Trường Tiểu học Minh Khương | Thôn Xít Xa | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 06/07/2004 |
1003994 | Trường Mẫu giáo An Lạc Tây | ấp An Hòa | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 30/06/2025 |
1003995 | Trường Mẫu Giáo Ba Trinh | ấp 7 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 30/06/2025 |
1003996 | Trường THPT Bình lư - Phong Thổ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003997 | BQL khu du lịch Suối khoáng Mỹ Lâm | Xã Phú Lâm, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang | 599 | Các đơn vị khác | 07/06/2004 |
1003998 | Trường Tiểu học Thới Bình C | Ấp 4 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 28/06/2025 |
1003999 | Ủy ban nhân dân xã Tân An Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1004000 | Trường Trung học cơ sở Hà Lang | Xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 14/01/2005 |
1004001 | Trường Mẫu giáo Xuân Hòa 2 huyện Kế Sách | xã Xuân Hòa | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 18/10/2005 |
1004002 | Trường Tiểu Học Trí Phải Đông | ấp 10, Xã Trí Phải, Huyện Thới Bình, Tỉnh Cà Mau | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |