Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1003610 | Trường THCS 14-10 | Tổ Dân Phố số 2 | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 2214 |
1003611 | UBND Thị trấn Núi Đèo | Thị trấn Núi Đèo-Huyện Thuỷ Nguyên-Thành phố Hải Phòng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003612 | UBND phường Minh Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1003613 | UBND xã Gia Đức | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1003614 | UBND xã Minh Tân | Xã Minh Tân-Huyện Thuỷ Nguyên-Thành phố Hải Phòng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003615 | Trường Tiểu học Đồng Mỏ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003616 | Trường Tiểu học 2 Thị trấn Chi Lăng | Thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng | 799 | Các đơn vị khác | |
1003617 | Trường TH&THCS Phương Công | Thôn Công Bồi Đông | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003618 | Hội Nông dân Huyện Bắc Sơn | Khu Văn thụ, thị trấn Bắc Sơn | 713 | Hội Nông dân huyện | |
1003619 | UBND xã Kỳ Sơn | Xã Kỳ Sơn-Huyện Thuỷ Nguyên-Thành phố Hải Phòng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003620 | Trung tâm Đăng kiểm xe cơ giới Đà Nẵng | 25 Hoàng Văn Thái | 421 | Sở Giao thông - Vận tải | 279/QĐ-UB |
1003621 | Công ty Công viên - Cây xanh Đà Nẵng | 27 Điện Biên Phủ | 419 | Sở Xây dựng | 2121/QĐ-UBND |
1003622 | Công ty Cổ phần Chiếu sáng công cộng Đà Nẵng | 19 Lê Hồng Phong | 160 | Các quan hệ khác của ngân sách | 2412/QĐ-UBND |
1003623 | Hội Khuyến học Tỉnh Bình Thuận | Số 10 Nguyễn Tất Thành-Phường Bình Hưng-Thành phố Phan Thiết-Tỉnh Bình Thuận | 599 | Các đơn vị khác | 1607 QĐ-CT |
1003624 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa | 02 Hải Thượng Lãn Ông | 413 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 3030/QĐ-CT |
1003625 | Ban Đền bù Giải tỏa Tỉnh Bình Thuận | 34 Trưng Trắc | 599 | Các đơn vị khác | 76 /QĐ-UBB |
1003626 | Văn phòng Cục Quản lý Thi hành án dân sự | 014 | Bộ Tư pháp | 06/QĐ-CQLTHADS | |
1003627 | Trường Tiểu học ĐaMi 2 | Thôn La Dày, xã La Dạ, tỉnh Lâm Đồng | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 974 |
1003628 | Ban Quản lý khu du lịch Tiến Thành | Xã Tiến Thành-Thành phố Phan Thiết-Tỉnh Bình Thuận | 799 | Các đơn vị khác | 2123 |
1003629 | Trung tâm Xúc tiến đầu tư-Thương mại-Du lịch và Hỗ trợ doanh nghiệp Bình Thuận | 499 Thủ Khoa Huân-Phường Phú Thủy-Thành phố Phan Thiết-Tỉnh Bình Thuận | 599 | Các đơn vị khác | 784 |
1003630 | UBND xã Nậm Búng | Xã Nậm Búng-Huyện Văn Chấn-Tỉnh Yên Bái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003631 | Xã Gia Hội | Xã Gia Hội-Huyện Văn Chấn-Tỉnh Yên Bái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003632 | Xã Nậm Mười | Xã Nậm Mười-Huyện Văn Chấn-Tỉnh Yên Bái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003633 | Xã Sùng Đô | Xã Sùng Đô-Huyện Văn Chấn-Tỉnh Yên Bái | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003634 | Viện Kiểm sát nhân dân Khu vực 8-Lào Cai | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | ||
1003635 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6 - Thái Nguyên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 84/2025/UBTVQH15 | |
1003636 | UBND Xã An Vinh | Xã An Vinh-Huyện An Lão-Tỉnh Bình Định | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003637 | UBND Xã An Toàn | Xã An Toàn-Huyện An Lão-Tỉnh Bình Định | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003638 | Các đơn vị khác Huyện Diên Khánh | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003639 | Các đơn vị khác Thành phố Pleiku | 799 | Các đơn vị khác |