Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Ngày kết thúc | Mã chương | Cơ quan chủ quản |
|---|---|---|---|---|---|
1003550 | Các đơn vị khác Huyện Cẩm Thủy | Thị trấn Cẩm Thủy, Huyện Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | |
1003551 | Các đơn vị khác Huyện Lang Chánh | Thị trấn Lang Chánh, Huyện Lang Chánh, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | |
1003552 | Các đơn vị khác Huyện Thạch Thành | Xã Thạch Tân, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá | 799 | Các đơn vị khác | |
1003553 | Sở Y tế tỉnh Ninh Bình | 18, đường Kim Đồng | 423 | Sở Y tế | |
1003554 | Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm, mỹ phẩm tỉnh Ninh Bình | Số 11, Đường Tràng An | 423 | Sở Y tế | |
1003555 | Trung tâm chăm sóc sức khoẻ sinh sản | Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình | 423 | Sở Y tế | |
1003556 | Bệnh viện đa khoa Hoa Lư | 423 | Sở Y tế | ||
1003557 | Trường mầm non số 4 | Phù Long A, Phường Trần Tế Xương, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003558 | Trường tiểu học Trần Phú | Số 20 Ngô Quyền | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | |
1003559 | Phòng Công Chứng Số 2 An Giang | 72 Sương Nguyệt Anh | 414 | Sở Tư pháp | |
1003560 | Uỷ ban Dân số - Gia đình và Trẻ em huyện Mai Sơn | Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót | 14/12/2008 | 623 | Phòng Y tế |
1003561 | Toà án nhân dân khu vực 9 - Thanh Hoá | 003 | Toà án nhân dân tối cao | ||
1003562 | Các đơn vị khác Huyện Kim Bảng | Thị trấn Quế, Huyện Kim Bảng, Tỉnh Hà Nam | 799 | Các đơn vị khác | |
1003563 | Các đơn vị khác Huyện Lý Nhân | Thị trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam | 799 | Các đơn vị khác | |
1003564 | Các đơn vị khác Huyện Thanh Liêm | Thị trấn Kiện Khê, Huyện Thanh Liêm, Tỉnh Hà Nam | 28/05/2009 | 799 | Các đơn vị khác |
1003565 | Các đơn vị khác Tỉnh Hải Dương | 599 | Các đơn vị khác | ||
1003566 | Các đơn vị khác Thành phố Hưng Yên | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003567 | Các đơn vị khác Huyện Văn Lâm | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003568 | Hội người mù thị xã Mỹ Hào | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003569 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Hoà An | Thị trấn Hoà An, Huyện Hoà An, Tỉnh Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003570 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Thạch An | Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003571 | Văn phòng Viện Kiểm sát Nhân dân tỉnh Cao Bằng | 16 Bế Văn Đàn, phường Hợp Giang, thị xã Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003572 | Trường Tiểu học Đức Sơn 1 | Xóm 4 | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003573 | Các đơn vị khác Huyện Ninh Giang | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003574 | Trường tiểu học huyện Đồng Văn | Xã Đồng Văn - Huyện Đồng Văn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003575 | Trường trung học cơ sở huyện Đồng Văn | Xã Đồng Văn - Huyện Đồng Văn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003576 | Thị trấn Tuần Giáo | Thị trấn Tuần Giáo-Huyện Tuần Giáo-Tỉnh Lai Châu | 999 | Giá trị kiểm soát | |
1003577 | Các đơn vị khác Huyện Yên Phong | Thị trấn Chờ | 799 | Các đơn vị khác | |
1003578 | Trường Trung học cơ sở Nam hải | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | ||
1003579 | Trường THCS Nam Trung | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo |