Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1003460 | Các đơn vị khác Huyện Tân Châu | Thị trấn Tân Châu, Huyện Tân Châu, Tỉnh Tây Ninh | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003461 | Các đơn vị khác Huyện Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003462 | Các đơn vị khác Huyện Châu Thành | Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003463 | Các đơn vị khác Huyện Trảng Bàng | Thị trấn Trảng Bàng, Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003464 | Các đơn vị khác Huyện Trực Ninh | Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Tỉnh Nam Định | 799 | Các đơn vị khác | 31/12/1979 |
1003465 | Ủy ban nhân dân Phường Tân Định | 227 Trần Quang Khải-Phường Tân Định-Quận 1-Thành phố Hồ Chí Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003466 | Ủy ban nhân dân Phường Đa Kao | 58B Nguyễn Đình Chiểu | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003467 | Ủy ban nhân dân phường Bến Nghé | 29 Nguyễn Trung Ngạn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | |
1003468 | Trường Tiểu học Quỳnh Phương B | Khối Quang Trung | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 18/08/1999 |
1003469 | UBND Xã Nam Quang, huyện Bảo Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1003470 | Trường trung học cơ sở Cát Nê | Xã Cát Nê, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003471 | UBND Xã Tân Việt, huyện Bảo Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1003472 | UBND Xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1003473 | UBND Xã Yên Thổ, huyện Bảo Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | ||
1003474 | TT Giáo dục kỹ thuật THHN dạy nghề | Phường Trung Thành, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 23/01/1998 |
1003475 | Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - VINACOMIN | Số 3 Phố Phan Đình Giót, Quận Thanh Xuân, T.phố Hà Nội | 122 | Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam | 11/09/1979 |
1003476 | Trường Tiểu học Quỳnh Phương A | Phường Quỳnh Phương - Thị xã Hoàng Mai | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 18/08/1999 |
1003477 | Trường PTDTBT Tiểu học Lưu Kiền | Bản Khe Kiền | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 |
1003478 | Trường PTDT Bán trú Tiểu học Yên Tĩnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/2000 | |
1003479 | Trường trung học cơ sở Hà Thượng | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1003480 | Trường Trung học cơ sở Tân Thái | Xã Tân Thái, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003481 | Đoàn Đại biểu Quốc hội Tỉnh Phú Yên | Số 7 đường Độc Lập, Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên | 002 | Văn phòng Quốc hội | |
1003482 | Trường mầm non huyện Đồng Văn | Xã Đồng Văn - Huyện Đồng Văn | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 31/12/1979 |
1003483 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 9 - Ninh Bình | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 05/03/2027 | |
1003484 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Thái Nguyên | Số 9 đường Cách mạng tháng 8, Phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 01/01/1997 |
1003485 | Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 7 - Thái Nguyên | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 05/03/2027 | |
1003486 | Viện kiểm sát nhân dân Khu vực 7 - Lào Cai | Số 020 đường Ngũ Chỉ Sơn | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 05/03/2027 |
1003487 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Bảo Yên | Thị trấn phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003488 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Bắc Kạn | Thị xã Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 01/01/1997 |
1003489 | Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Lào Cai | Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 21/08/1991 |