Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định |
|---|---|---|---|---|---|
1003059 | Trường tiểu học Sơn thuỷ II | Khu 7 Sơn Thuỷ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 297/QĐ-KHT |
1003060 | Các đơn vị khác Huyện Quế Võ | Thị trấn Phố Mới | 799 | Các đơn vị khác | |
1003061 | Các đơn vị khác Huyện Tiên Du | Thị trấn Lim | 799 | Các đơn vị khác | |
1003062 | Trường Trung học cơ sở Thắng Quân | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 233/QĐ-UB | |
1003063 | Trường tiểu học Đồng luận | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 109/QĐ-GD | |
1003064 | Trường tiểu học Hoàng xá II | Khu 22 (Hoàng Xá) | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 239/QĐ-KHT |
1003065 | Trường tiểu học Sơn Thuỷ I | Khu 4 Sơn Thuỷ | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 297/QĐ-KHV |
1003066 | Văn phòng Viện Kiểm sát Nhân dân Tỉnh Lào Cai | Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | 96 |
1003067 | Viện kiểm sát nhân dân khu vực 6 - Lào Cai | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | NQ 84/2025/UBTVQH15 | |
1003068 | Tòa án nhân dân khu vực 4 - tỉnh Quảng Trị | Số 126, đường Hùng Vương,xã Lệ Thủy | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003069 | Văn phòng Tòa án Nhân dân Tỉnh Quảng Trị | Phường 5, Thị xã Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003070 | Toà án nhân dân khu vực 3 - Huế | 003 | Toà án nhân dân tối cao | ||
1003071 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003072 | Các đơn vị khác Huyện Cai Lậy | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003073 | Viện Kiểm sát Nhân dân Thị xã Cam Đường | Thị xã Cam Đường, Tỉnh Lào Cai | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003074 | Toà án Nhân dân Huyện Bố Trạch | Thị trấn Hoàn Lão, Huyện Bố Trạch, Tỉnh Quảng Bình | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003075 | TOÀ ÁN NHÂN DÂN KHU VỰC 13 - GIA LAI | 1467 Quang Trung | 003 | Toà án nhân dân tối cao | |
1003076 | Viện Kiểm sát Nhân dân Huyện Bắc Sơn | Thị trấn Bắc Sơn, Huyện Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn | 004 | Viện kiểm sát Nhân dân tối cao | |
1003077 | Các đơn vị khác Thành phố Long Xuyên | Phường Mỹ Bình, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | |
1003078 | Các đơn vị khác Thị xã Châu Đốc | Phường Châu Phú B, Thị xã Châu Đốc, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | |
1003079 | Các Đơn vị khác huyện An Phú | Thị trấn An Phú, Huyện An Phú, Tỉnh An Giang | 799 | Các đơn vị khác | |
1003080 | Các đơn vị khác Huyện Tân Phước | 799 | Các đơn vị khác | ||
1003081 | Trường trung học cơ sở Tân Chi | 822 | Đơn vị giáo dục, đào tạo | 27/QĐ-UBND | |
1003082 | Trường tiểu học Tân chi | Xã Tân Chi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | |
1003083 | Nhà Văn hoá thông tin Huyện Tràng Định | thị trấn Thất khê | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | |
1003084 | Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Tràng Định | Xã Chi Lăng, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn | 799 | Các đơn vị khác | 45/QD-HU |
1003085 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tràng Định | Thị trấn Thất khê | 626 | Phòng Tài nguyên và Môi trường | |
1003086 | Trung tâm TDTT Huyện Tràng Định | Thị trấn thất khê | 699 | Chuong khong ton tai | |
1003087 | Đoàn thanh niên CSHCM huyện Tràng Định | Thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định | 711 | Huyện Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | |
1003088 | Hạt Kiểm lâm khu vực Bắc Hà | Thôn Nậm Sắt 4 | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 56/QĐ-UB |