Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
05068 | Xã Hợp Kim | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05071 | Xã Kim Truy | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05074 | Xã Thanh Nông | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 30/05/2020 | 159 |
05077 | Xã Cuối Hạ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05080 | Xã Sào Báy | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05083 | Xã Mi Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05086 | Xã Nuông Dăm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05086 | Xã Dũng Tiến | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05089 | Xã Cao Phong | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05089 | Thị trấn Cao Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05092 | Xã Bình Thanh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05092 | Xã Thung Nai | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05095 | Xã Thung Nai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05098 | Xã Bắc Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
051 | Huyện Hoà An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 04 |
05101 | Xã Thu Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05104 | Xã Đông Phong | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 154 |
05107 | Xã Hợp Phong | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05110 | Xã Tây Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05113 | Xã Tân Phong | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 154 |
05116 | Xã Dũng Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05116 | Xã Mường Thàng | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05119 | Xã Nam Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05122 | Xã Thạch Yên | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 154 |
05125 | Xã Yên Thượng | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 154 |
05128 | Thị trấn Mãn Đức | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05128 | Xã Tân Lạc | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05131 | Xã Ngòi Hoa | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 155 |
05134 | Xã Suối Hoa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05134 | Xã Mường Hoa | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |