Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
04990 | Xã Nật Sơn | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
04993 | Xã Hùng Tiến | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
04996 | Xã Tân Thành | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 152 |
04999 | Xã Tú Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
050 | Huyện Phục Hoà | 897/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 04 |
05002 | Xã Nật Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05005 | Xã Vĩnh Tiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05008 | Xã Cao Dương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 152 |
05011 | Xã Sơn Thủy | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05014 | Xã Đông Bắc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05014 | Xã Mường Động | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05017 | Xã Xuân Thủy | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05020 | Xã Lập Chiệng | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05023 | Xã Hợp Châu | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 152 |
05026 | Xã Vĩnh Đồng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05029 | Xã Hạ Bì | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05032 | Xã Trung Bì | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05035 | Xã Kim Lập | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05038 | Xã Hợp Đồng | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05041 | Xã Thanh Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 152 |
05044 | Xã Hợp Tiến | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05047 | Xã Cao Thắng | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 152 |
05047 | Xã Cao Dương | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05050 | Xã Kim Tiến | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05053 | Xã Kim Bình | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05056 | Xã Hợp Kim | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 153 |
05059 | Xã Thanh Cao | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 152 |
05062 | Xã Hợp Thanh | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 152 |
05065 | Xã Kim Bôi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
05068 | Xã Nam Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 153 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |