Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
05137 | Xã Phú Vinh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05140 | Xã Phú Cường | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05143 | Xã Mỹ Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05146 | Xã Quy Hậu | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 155 |
05149 | Xã Phong Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05152 | Xã Quyết Chiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05152 | Xã Vân Sơn | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05155 | Xã Mãn Đức | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 155 |
05158 | Xã Địch Giáo | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 155 |
05158 | Xã Mường Bi | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05161 | Xã Tuân Lộ | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 155 |
05164 | Xã Tử Nê | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05167 | Xã Thanh Hối | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05170 | Xã Ngọc Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05173 | Xã Đông Lai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05176 | Xã Vân Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05179 | Xã Bắc Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 155 |
05182 | Xã Nhân Mỹ | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05185 | Xã Do Nhân | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 30/05/2020 | 155 |
05188 | Xã Nam Sơn | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 155 |
05191 | Xã Lỗ Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05191 | Xã Toàn Thắng | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05194 | Xã Ngổ Luông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
05197 | Xã Gia Mô | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 155 |
052 | Huyện Nguyên Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 04 |
05200 | Thị trấn Mai Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 156 |
05200 | Xã Mai Châu | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
05203 | Xã Tân Mai | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 156 |
05206 | Xã Sơn Thủy | 830/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 156 |
05206 | Xã Tân Mai | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |