03304 | Xã Tênh Phông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03307 | Xã Ẳng Nưa | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 102 |
03310 | Xã Ẳng Cang | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 102 |
03312 | Xã Nặm Lịch | Nghị định 135/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, huyện; thành lập xã; mở rộng và đổi tên thị trấn Mường Ẳng thuộc huyện Tuần Giáo, huyện Mườn... | 09/12/2006 | 29/06/2025 | 102 |
03313 | Xã Mường Lạn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 102 |
03313 | Xã Mường Lạn | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03316 | Xã Nà Tấu | Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 24/03/2020 | 100 |
03316 | Xã Nà Tấu | 815/NQ-UBTVQH14 | 25/03/2020 | 29/06/2025 | 094 |
03316 | Xã Nà Tấu | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03317 | Xã Nà Nhạn | Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 | 01/07/2005 | 24/03/2020 | 100 |
03317 | Xã Nà Nhạn | Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 | 25/03/2020 | 29/06/2025 | 094 |
03319 | Xã Mường Pồn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03322 | Xã Thanh Nưa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03323 | Xã Hua Thanh | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 100 |
03325 | Xã Mường Phăng | Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 24/03/2020 | 100 |
03325 | Xã Mường Phăng | Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 | 25/03/2020 | 29/06/2025 | 094 |
03325 | Xã Mường Phăng | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03326 | Xã Pá Khoang | Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 | 10/06/2013 | 24/03/2020 | 100 |
03326 | Xã Pá Khoang | Nghị quyết số 815/NQ-UBTVQH14 | 25/03/2020 | 29/06/2025 | 094 |
03328 | Xã Thanh Luông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03328 | Xã Thanh Nưa | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03331 | Xã Thanh Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03334 | Xã Thanh Xương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03334 | Phường Mường Thanh | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03337 | Xã Thanh Chăn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03340 | Xã Pa Thơm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03343 | Xã Thanh An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03346 | Xã Thanh Yên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03349 | Xã Noong Luống | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03349 | Xã Thanh Yên | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |