03352 | Xã Noọng Hẹt | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03352 | Xã Thanh An | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03355 | Xã Sam Mứn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03356 | Xã Pom Lót | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 100 |
03356 | Xã Sam Mứn | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03358 | Xã Núa Ngam | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03358 | Xã Núa Ngam | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03359 | Xã Hẹ Muông | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 100 |
03361 | Xã Na Ư | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 100 |
03364 | Xã Mường Nhà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03365 | Xã Na Tông | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 100 |
03367 | Xã Mường Lói | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 100 |
03368 | Xã Phu Luông | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 100 |
03368 | Xã Mường Nhà | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03370 | Xã Pú Nhi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 101 |
03370 | Xã Pu Nhi | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03371 | Xã Nong U | Nghị định 72/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Điện Biên và Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên | 01/07/2005 | 29/06/2025 | 101 |
03373 | Xã Xa Dung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 101 |
03376 | Xã Keo Lôm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 101 |
03379 | Xã Luân Giới | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 101 |
03382 | Xã Phình Giàng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 101 |
03382 | Xã Phình Giàng | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03383 | Xã Pú Hồng | Nghị định 72/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Điện Biên và Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên | 01/07/2005 | 29/06/2025 | 101 |
03384 | Xã Tìa Dình | Nghị định 72/2005/NĐ-CP về việc thành lập xã, thị trấn thuộc các huyện Điện Biên và Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên | 01/07/2005 | 29/06/2025 | 101 |
03385 | Xã Háng Lìa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 101 |
03385 | Xã Tìa Dình | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03386 | Phường Quyết Thắng | Nghị định 176/2004/NĐ-CP về việc thành lập thị xã Lai Châu và thành lập thị trấn thuộc các huyện Tam Đường, Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | 14/10/2004 | 29/06/2025 | 105 |
03387 | Phường Tân Phong | Nghị định 176/2004/NĐ-CP về việc thành lập thị xã Lai Châu và thành lập thị trấn thuộc các huyện Tam Đường, Phong Thổ, tỉnh Lai Châu | 14/10/2004 | 29/06/2025 | 105 |
03388 | Phường Quyết Tiến | Nghị quyết số 71/NQ-CP V/v điều chỉnh địa giới hành chính để thành lập đơn vị hành chính cấp xã,cấp huyện thuộc tỉnh Lai Châu. | 29/01/2013 | 29/06/2025 | 105 |
03388 | Phường Đoàn Kết | 1670/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 12 |