03256 | Xã Mường Ảng | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03256 | Thị trấn Mường Ảng | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 102 |
03259 | Xã Phình Sáng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03260 | Xã Pú Nhung | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03260 | Xã Rạng Đông | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 099 |
03262 | Xã Mùn Chung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03263 | Xã Nà Tòng | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 099 |
03265 | Xã Ta Ma | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03268 | Xã Mường Mùn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03268 | Xã Mường Mùn | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03269 | Xã Pú Xi | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 099 |
03271 | Xã Pú Nhung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03274 | Xã Quài Nưa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03277 | Xã Mường Thín | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03280 | Xã Tỏa Tình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03283 | Xã Nà Sáy | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03283 | Xã Chiềng Sinh | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03284 | Xã Mường Khong | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 099 |
03286 | Xã Mường Đăng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 102 |
03287 | Xã Ngối Cáy | Nghị định 135/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, huyện; thành lập xã; mở rộng và đổi tên thị trấn Mường Ẳng thuộc huyện Tuần Giáo, huyện Mườn... | 09/12/2006 | 29/06/2025 | 102 |
03289 | Xã Quài Cang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03292 | Xã Ẳng Tở | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 102 |
03295 | Xã Quài Tở | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03295 | Xã Quài Tở | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03298 | Xã Chiềng Sinh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 099 |
03299 | Xã Chiềng Đông | | 10/06/2013 | 29/06/2025 | 099 |
033 | Huyện Xín Mần | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 02 |
03301 | Xã Búng Lao | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 102 |
03301 | Xã Búng Lao | 1661/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 11 |
03302 | Xã Xuân Lao | Nghị định 135/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, huyện; thành lập xã; mở rộng và đổi tên thị trấn Mường Ẳng thuộc huyện Tuần Giáo, huyện Mườn... | 09/12/2006 | 29/06/2025 | 102 |