Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
29467 | Xã Tập Sơn | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29470 | Xã Tân Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 849 |
29473 | Xã An Quảng Hữu | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29479 | Xã Ngãi Xuyên | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29482 | Xã Kim Sơn | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29485 | Xã Thanh Sơn | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29488 | Xã Hàm Giang | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29489 | Xã Hàm Giang | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29489 | Xã Hàm Tân | Nghị định 86/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thị trấn thuộc huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | 28/08/2008 | 29/06/2025 | 849 |
29491 | Xã Đại An | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29491 | Xã Đại An | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29494 | Xã Định An | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29497 | Xã Đôn Xuân | theo Nghị quyết số 934/NQ-UBTVQH ngày 15/5/2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội | 30/11/2008 | 05/04/2016 | 849 |
29497 | Xã Đôn Châu | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29497 | Xã Đôn Xuân | theo Nghị quyết số 934/NQ-UBTVQH ngày 15/5/2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội | 06/04/2016 | 29/06/2025 | 850 |
295 | Huyện Cẩm Giàng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 30 |
29500 | Xã Đôn Châu | theo Nghị quyết số 934/NQ-UBTVQH ngày 15/5/2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội | 30/11/2008 | 05/04/2016 | 849 |
29500 | Xã Đôn Châu | theo Nghị quyết số 934/NQ-UBTVQH ngày 15/5/2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội | 06/04/2016 | 29/06/2025 | 850 |
29503 | Xã Ngọc Biên | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29506 | Xã Long Hiệp | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29506 | Xã Long Hiệp | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29509 | Xã Tân Hiệp | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 849 | |
29512 | Thị trấn Duyên Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 13/08/2015 | 30/08/2015 | 850 |
29512 | Phường Duyên Hải | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29512 | Phường 1 | Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 31/08/2015 | 29/06/2025 | 851 |
29513 | Thị trấn Long Thành | Nghị quyết 85/NQ-CP năm 2011 điều chỉnh địa giới hành chính xã Long Khánh để thành lập thị trấn Long Thành thuộc huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh do Chính phủ ban... | 07/06/2011 | 29/06/2025 | 850 |
29513 | Xã Long Thành | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29515 | Xã Long Toàn | 13/08/2015 | 30/08/2015 | 850 | |
29515 | Xã Long Toàn | Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 31/08/2015 | 29/06/2025 | 851 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |