Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
29407 | Xã Hưng Mỹ | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29410 | Xã Hòa Minh | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29410 | Xã Hòa Minh | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29413 | Xã Long Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29413 | Xã Long Hòa | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29416 | Xã Cầu Ngang | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29416 | Thị trấn Cầu Ngang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 848 |
29419 | Thị trấn Mỹ Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 848 |
29419 | Xã Mỹ Long | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29422 | Xã Mỹ Long Bắc | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29425 | Xã Mỹ Long Nam | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29428 | Xã Mỹ Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29431 | Xã Vinh Kim | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29431 | Xã Vinh Kim | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29434 | Xã Kim Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29437 | Xã Hiệp Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29440 | Xã Thuận Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29443 | Xã Long Sơn | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29446 | Xã Nhị Trường | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 848 |
29446 | Xã Nhị Trường | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29449 | Xã Trường Thọ | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 848 | |
29452 | Xã Hiệp Mỹ Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 848 |
29455 | Xã Hiệp Mỹ Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 848 |
29455 | Xã Hiệp Mỹ | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29458 | Xã Thạnh Hòa Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 848 |
29461 | Thị trấn Trà Cú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 849 |
29461 | Xã Trà Cú | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29462 | Thị trấn Định An | Nghị định 86/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thị trấn thuộc huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh | 28/08/2008 | 29/06/2025 | 849 |
29464 | Xã Phước Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 849 |
29467 | Xã Tập Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 849 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |