Danh mục Địa bàn hành chính

Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.

Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.

Bảng mã địa bàn hành chính

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
29407 Xã Hưng Mỹ 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29410 Xã Hòa Minh 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29410 Xã Hòa Minh 30/11/200829/06/2025847
29413 Xã Long Hòa 30/11/200829/06/2025847
29413 Xã Long Hòa 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29416 Xã Cầu Ngang 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29416 Thị trấn Cầu Ngang Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025848
29419 Thị trấn Mỹ Long Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025848
29419 Xã Mỹ Long 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29422 Xã Mỹ Long Bắc 30/11/200829/06/2025848
29425 Xã Mỹ Long Nam 30/11/200829/06/2025848
29428 Xã Mỹ Hòa 30/11/200829/06/2025848
29431 Xã Vinh Kim 30/11/200829/06/2025848
29431 Xã Vinh Kim 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29434 Xã Kim Hòa 30/11/200829/06/2025848
29437 Xã Hiệp Hòa 30/11/200829/06/2025848
29440 Xã Thuận Hòa 30/11/200829/06/2025848
29443 Xã Long Sơn 30/11/200829/06/2025848
29446 Xã Nhị Trường Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025848
29446 Xã Nhị Trường 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29449 Xã Trường Thọ 30/11/200829/06/2025848
29452 Xã Hiệp Mỹ Đông Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025848
29455 Xã Hiệp Mỹ Tây Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025848
29455 Xã Hiệp Mỹ 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29458 Xã Thạnh Hòa Sơn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025848
29461 Thị trấn Trà Cú Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025849
29461 Xã Trà Cú 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29462 Thị trấn Định An Nghị định 86/2008/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thị trấn thuộc huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh28/08/200829/06/2025849
29464 Xã Phước Hưng Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025849
29467 Xã Tập Sơn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025849

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.600
Còn hiệu lực3.355
Đã hết hiệu lực12.245
Có ghi căn cứ pháp lý15.058
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ