Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
29516 | Phường 2 | Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 12/08/2015 | 29/06/2025 | 851 |
29516 | Phường Trường Long Hòa | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29518 | Xã Long Hữu | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29518 | Xã Long Hữu | Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 31/08/2015 | 29/06/2025 | 851 |
29518 | Xã Long Hữu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 13/08/2015 | 30/08/2015 | 850 |
29521 | Xã Long Khánh | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 850 | |
29524 | Xã Dân Thành | 13/08/2015 | 30/08/2015 | 850 | |
29524 | Xã Dân Thành | Nghị quyết 934/UBTVQH13 | 31/08/2015 | 29/06/2025 | 851 |
29527 | Xã Trường Long Hòa | Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 31/08/2015 | 29/06/2025 | 851 |
29527 | Xã Trường Long Hòa | 13/08/2015 | 30/08/2015 | 850 | |
29530 | Xã Ngũ Lạc | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 850 | |
29530 | Xã Ngũ Lạc | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29533 | Xã Long Vĩnh | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29533 | Xã Long Vĩnh | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 850 | |
29536 | Xã Đông Hải | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 850 | |
29536 | Xã Đông Hải | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29539 | Xã Hiệp Thạnh | 30/11/2008 | 30/08/2015 | 850 | |
29539 | Xã Hiệp Thạnh | Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 31/08/2015 | 29/06/2025 | 851 |
29542 | Phường 9 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29545 | Phường 5 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29548 | Phường 1 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29551 | Phường Long Châu | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29551 | Phường 1 | Nghị quyết số 1203/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29554 | Phường 4 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29557 | Phường 3 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29557 | Phường Phước Hậu | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29560 | Phường 8 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29563 | Phường Tân Ngãi | 860/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29566 | Phường Tân Hòa | 860/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 855 |
29566 | Phường Tân Ngãi | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |