Danh mục Địa bàn hành chính

Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.

Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.

Bảng mã địa bàn hành chính

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
29516 Phường 2 Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/201512/08/201529/06/2025851
29516 Phường Trường Long Hòa 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29518 Xã Long Hữu 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29518 Xã Long Hữu Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/201531/08/201529/06/2025851
29518 Xã Long Hữu Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam13/08/201530/08/2015850
29521 Xã Long Khánh 30/11/200829/06/2025850
29524 Xã Dân Thành 13/08/201530/08/2015850
29524 Xã Dân Thành Nghị quyết 934/UBTVQH1331/08/201529/06/2025851
29527 Xã Trường Long Hòa Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/201531/08/201529/06/2025851
29527 Xã Trường Long Hòa 13/08/201530/08/2015850
29530 Xã Ngũ Lạc 30/11/200829/06/2025850
29530 Xã Ngũ Lạc 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29533 Xã Long Vĩnh 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29533 Xã Long Vĩnh 30/11/200829/06/2025850
29536 Xã Đông Hải 30/11/200829/06/2025850
29536 Xã Đông Hải 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29539 Xã Hiệp Thạnh 30/11/200830/08/2015850
29539 Xã Hiệp Thạnh Căn cứ Nghị quyết 934/UBTVQH13 ngày 15/5/201531/08/201529/06/2025851
29542 Phường 9 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025855
29545 Phường 5 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025855
29548 Phường 1 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025855
29551 Phường Long Châu 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29551 Phường 1 Nghị quyết số 1203/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025855
29554 Phường 4 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025855
29557 Phường 3 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025855
29557 Phường Phước Hậu 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86
29560 Phường 8 Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025855
29563 Phường Tân Ngãi 860/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025855
29566 Phường Tân Hòa 860/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025855
29566 Phường Tân Ngãi 1687/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn86

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.600
Còn hiệu lực3.355
Đã hết hiệu lực12.245
Có ghi căn cứ pháp lý15.058
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ