Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
29341 | Xã Tiểu Cần | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29344 | Thị trấn Cầu Quan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 846 |
29347 | Xã Phú Cần | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 846 | |
29350 | Xã Hiếu Tử | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 846 |
29353 | Xã Hiếu Trung | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 846 | |
29356 | Xã Long Thới | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 846 | |
29359 | Xã Hùng Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 846 | |
29362 | Xã Tân Hùng | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 846 | |
29362 | Xã Hùng Hòa | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29365 | Xã Tập Ngãi | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29365 | Xã Tập Ngãi | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 846 | |
29368 | Xã Ngãi Hùng | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 846 | |
29371 | Xã Tân Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 846 | |
29371 | Xã Tân Hòa | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29374 | Xã Châu Thành | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29374 | Thị trấn Châu Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 847 |
29377 | Xã Đa Lộc | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29380 | Xã Mỹ Chánh | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29383 | Xã Thanh Mỹ | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29386 | Xã Lương Hoà A | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29386 | Xã Song Lộc | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29389 | Xã Lương Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 847 |
29392 | Xã Song Lộc | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29395 | Xã Nguyệt Hóa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29398 | Xã Hòa Thuận | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29398 | Phường Hòa Thuận | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
294 | Huyện Thanh Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 30 |
29401 | Xã Hòa Lợi | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29404 | Xã Phước Hảo | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 | |
29407 | Xã Hưng Mỹ | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 847 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |