Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
29278 | Xã Tân An | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29278 | Xã Huyền Hội | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29281 | Xã Tân An | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29284 | Xã Tân Bình | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29287 | Xã Bình Phú | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29287 | Xã Bình Phú | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29290 | Xã Phương Thạnh | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29293 | Xã Đại Phúc | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29296 | Xã Đại Phước | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29299 | Xã Nhị Long Phú | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
293 | Huyện Kim Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 30 |
29302 | Xã Nhị Long | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29302 | Xã Nhị Long | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29305 | Xã Đức Mỹ | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 844 | |
29308 | Thị trấn Cầu Kè | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 845 |
29308 | Xã Cầu Kè | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29311 | Xã Hòa Ân | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29314 | Xã Châu Điền | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29317 | Xã An Phú Tân | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29317 | Xã An Phú Tân | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29320 | Xã Hoà Tân | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29323 | Xã Ninh Thới | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29326 | Xã Phong Phú | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29329 | Xã Phong Thạnh | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29329 | Xã Phong Thạnh | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29332 | Xã Tam Ngãi | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29335 | Xã Thông Hòa | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29335 | Xã Tam Ngãi | 1687/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 86 |
29338 | Xã Thạnh Phú | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 845 | |
29341 | Thị trấn Tiểu Cần | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 846 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |