02695 | Xã Trịnh Tường | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02698 | Xã Ngải Thầu | 896/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 082 |
027 | Huyện Mèo Vạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 02 |
02701 | Xã Y Tý | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02701 | Xã Y Tý | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02704 | Xã Cốc Mỳ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02707 | Xã Dền Sáng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02707 | Xã Dền Sáng | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02710 | Xã Bản Vược | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02713 | Xã Sàng Ma Sáo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02716 | Xã Bản Qua | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02719 | Xã Mường Vi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02722 | Xã Dền Thàng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02725 | Xã Bản Xèo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02725 | Xã Bản Xèo | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02728 | Xã Mường Hum | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02728 | Xã Mường Hum | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02731 | Xã Trung Lèng Hồ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02734 | Xã Quang Kim | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02737 | Xã Pa Cheo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02740 | Xã Nậm Pung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02743 | Xã Phìn Ngan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02746 | Xã Cốc San | 896/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 24/03/2020 | 082 |
02746 | Xã Cốc San | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02746 | Xã Cốc San | 896/NQ-UBTVQH14 | 25/03/2020 | 29/06/2025 | 080 |
02749 | Xã Tòng Sành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02752 | Xã Pha Long. | Nghị quyết 43/NQ-CP năm 2010 điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập thị trấn Mường Khương – huyện lỵ huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai do Chính phủ ban hàn... | 08/11/2010 | 29/06/2025 | 083 |
02752 | Xã Pha Long | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02755 | Xã Tả Ngải Chồ | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 083 |
02758 | Xã Tung Chung Phố | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 083 |