02626 | Xã Tam Đa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 076 |
02629 | Xã Sầm Dương | Nghị quyết số 816 /NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 076 |
02632 | Xã Trường Sinh | Nghị quyết số 816 /NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 076 |
02635 | Phường Duyên Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02638 | Phường Lào Cai | 896/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/03/2020 | 080 |
02641 | Phường Lào Cai | 896/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02644 | Phường Cốc Lếu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02647 | Phường Kim Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02647 | Phường Lào Cai | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02650 | Phường Bắc Lệnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02653 | Phường Pom Hán | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02656 | Phường Xuân Tăng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02658 | Phường Bình Minh | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 080 |
02659 | Xã Thống Nhất | 896/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02662 | Xã Đồng Tuyển | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02665 | Xã Vạn Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02668 | Phường Bắc Cường | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 080 |
02671 | Phường Nam Cường | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 080 |
02671 | Phường Cam Đường | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02674 | Xã Cam Đường | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02677 | Xã Tả Phời | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02680 | Xã Hợp Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 080 |
02680 | Xã Hợp Thành | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02683 | Xã Bát Xát | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02683 | Thị trấn Bát Xát | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02686 | Xã A Mú Sung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02686 | Xã A Mú Sung | 1673/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 15 |
02689 | Xã Nậm Chạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02692 | Xã A Lù | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |
02695 | Xã Trịnh Tường | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 082 |