Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
26830 | Phường Long Bình | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26833 | Phường Long Thạnh Mỹ | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26833 | Phường Long Bình | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26833 | Phường Long Thạnh Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26836 | Phường Tân Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26836 | Phường Tân Phú | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26839 | Phường Hiệp Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26842 | Phường Tăng Nhơn Phú A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26842 | Phường Tăng Nhơn Phú A | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26842 | Phường Tăng Nhơn Phú | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26845 | Phường Tăng Nhơn Phú B | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26845 | Phường Tăng Nhơn Phú B | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26848 | Phường Phước Long B | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26848 | Phường Phước Long | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26848 | Phường Phước Long B | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26851 | Phường Phước Long A | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26851 | Phường Phước Long A | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26854 | Phường Trường Thạnh | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26854 | Phường Trường Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26857 | Phường Long Phước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26857 | Phường Long Phước | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26857 | Phường Long Phước | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26860 | Phường Long Trường | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26860 | Phường Long Trường | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26860 | Phường Long Trường | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26863 | Phường Phước Bình | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26863 | Phường Phước Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26866 | Phường Phú Hữu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
26866 | Phường Phú Hữu | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26869 | Phường 15 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |