Danh mục Địa bàn hành chính

Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.

Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.

Bảng mã địa bàn hành chính

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
26794 Phường Linh Xuân 1111/NQ-UBTVQH1407/07/200426/01/2021762
26794 Phường Linh Xuân 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26797 Phường Bình Chiểu 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26797 Phường Bình Chiểu 1111/NQ-UBTVQH1407/07/200426/01/2021762
268 Quận Hà Đông Nghị định 155/2006/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Hà Đông thuộc tỉnh Hà Tây31/07/200829/06/202501
26800 Phường Linh Trung 1111/NQ-UBTVQH1407/07/200426/01/2021762
26800 Phường Linh Xuân 1685/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn79
26800 Phường Linh Trung 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26803 Phường Tam Bình 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26803 Phường Tam Bình Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26803 Phường Tam Bình 1685/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn79
26806 Phường Tam Phú 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26806 Phường Tam Phú Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26809 Phường Hiệp Bình Phước Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26809 Phường Hiệp Bình 1685/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn79
26809 Phường Hiệp Bình Phước 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26812 Phường Hiệp Bình Chánh 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26812 Phường Hiệp Bình Chánh Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26815 Phường Linh Chiểu Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26815 Phường Linh Chiểu 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26818 Phường Linh Tây 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26818 Phường Linh Tây Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26821 Phường Linh Đông Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26821 Phường Linh Đông 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26824 Phường Bình Thọ 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26824 Phường Bình Thọ Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26824 Phường Thủ Đức 1685/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn79
26827 Phường Trường Thọ 1111/NQ-UBTVQH1427/01/202129/06/2025769
26827 Phường Trường Thọ Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021762
26830 Phường Long Bình Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200426/01/2021763

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.600
Còn hiệu lực3.355
Đã hết hiệu lực12.245
Có ghi căn cứ pháp lý15.058
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ