Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
26794 | Phường Linh Xuân | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26794 | Phường Linh Xuân | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26797 | Phường Bình Chiểu | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26797 | Phường Bình Chiểu | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
268 | Quận Hà Đông | Nghị định 155/2006/NĐ-CP về việc thành lập thành phố Hà Đông thuộc tỉnh Hà Tây | 31/07/2008 | 29/06/2025 | 01 |
26800 | Phường Linh Trung | 1111/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26800 | Phường Linh Xuân | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26800 | Phường Linh Trung | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26803 | Phường Tam Bình | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26803 | Phường Tam Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26803 | Phường Tam Bình | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26806 | Phường Tam Phú | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26806 | Phường Tam Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26809 | Phường Hiệp Bình Phước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26809 | Phường Hiệp Bình | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26809 | Phường Hiệp Bình Phước | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26812 | Phường Hiệp Bình Chánh | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26812 | Phường Hiệp Bình Chánh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26815 | Phường Linh Chiểu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26815 | Phường Linh Chiểu | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26818 | Phường Linh Tây | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26818 | Phường Linh Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26821 | Phường Linh Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26821 | Phường Linh Đông | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26824 | Phường Bình Thọ | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26824 | Phường Bình Thọ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26824 | Phường Thủ Đức | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26827 | Phường Trường Thọ | 1111/NQ-UBTVQH14 | 27/01/2021 | 29/06/2025 | 769 |
26827 | Phường Trường Thọ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 762 |
26830 | Phường Long Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 26/01/2021 | 763 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |