26872 | Phường 15 | 1278/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26875 | Phường 17 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26876 | Phường 6 | Nghị định 143/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính phường, quận; thành lập phường thuộc quận Gò Vấp, quận 12 và quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Min... | 17/12/2006 | 29/06/2025 | 764 |
26876 | Phường An Nhơn | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26878 | Phường An Hội Đông | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26878 | Phường 16 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26881 | Phường 12 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26882 | Phường 14 | Nghị định 143/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính phường, quận; thành lập phường thuộc quận Gò Vấp, quận 12 và quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Min... | 17/12/2006 | 29/06/2025 | 764 |
26882 | Phường An Hội Tây | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26884 | Phường Gò Vấp | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26884 | Phường 10 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26887 | Phường 05 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26890 | Phường Hạnh Thông | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26890 | Phường 1 | 1278/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26893 | Phường 04 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26896 | Phường 01 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26897 | Phường 9 | Nghị định 143/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính phường, quận; thành lập phường thuộc quận Gò Vấp, quận 12 và quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Min... | 17/12/2006 | 29/06/2025 | 764 |
26898 | Phường 8 | Nghị định 143/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính phường, quận; thành lập phường thuộc quận Gò Vấp, quận 12 và quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Min... | 17/12/2006 | 29/06/2025 | 764 |
26898 | Phường Thông Tây Hội | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26899 | Phường 11 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
269 | Thị xã Sơn Tây | Nghị định 130/2007/NĐ-CP vê việc thành lập thành phố Sơn Tây thuộc tỉnh Hà Tây | 26/08/2007 | 29/06/2025 | 01 |
26902 | Phường 03 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 764 |
26905 | Phường 13 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 765 |
26905 | Phường Bình Lợi Trung | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26908 | Phường 11 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 765 |
26911 | Phường 27 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 765 |
26911 | Phường Bình Quới | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
26914 | Phường 26 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 765 |
26917 | Phường 12 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 765 |
26920 | Phường 25 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 765 |