25822 | Xã Lai Uyên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 721 |
25822 | Thị trấn Lai Uyên | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 Nghị quyết số 535/NQ-UBTVQH14 ngày 11/7/2018 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 719 |
25825 | Xã Tân Hưng | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 719 |
25825 | Xã Tân Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 721 |
25828 | Xã Long Nguyên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 721 |
25828 | Xã Long Nguyên | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 719 |
25831 | Xã Hưng Hòa | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 719 |
25831 | Xã Hưng Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 721 |
25834 | Xã Lai Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 721 |
25834 | Xã Lai Hưng | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 719 |
25837 | Phường Chánh Phú Hòa | | 25/03/2014 | 25/03/2014 | 719 |
25837 | Phường Chánh Phú Hòa | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25837 | Phường Chánh Phú Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 721 |
25840 | Phường An Điền | Nghị quyết số 1012/NQ-UBTVQH15 | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 721 |
25840 | Phường Long Nguyên | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25843 | Phường Tây Nam | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25843 | Phường An Tây | Nghị quyết số 1012/NQ-UBTVQH15 | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 721 |
25846 | Phường Thới Hòa | | 25/03/2014 | 25/03/2014 | 719 |
25846 | Phường Thới Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 721 |
25846 | Phường Thới Hòa | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25849 | Phường Hòa Lợi | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25849 | Phường Hòa Lợi | | 25/03/2014 | 25/03/2014 | 719 |
25849 | Phường Hòa Lợi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 721 |
25852 | Phường Tân Định | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 721 |
25852 | Phường Tân Định | | 25/03/2014 | 25/03/2014 | 719 |
25855 | Xã Phú An | | 25/03/2014 | 25/03/2014 | 719 |
25855 | Xã Phú An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 721 |
25858 | Thị trấn Phước Vĩnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25858 | Xã Phú Giáo | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25861 | Xã An Linh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 722 |