25768 | Phường Hiệp An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 718 |
25768 | Phường Phú An | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25771 | Phường Chánh Hiệp | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25771 | Phường Tương Bình Hiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam - Nghị quy... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 718 |
25774 | Phường Chánh Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 718 |
25777 | Thị trấn Dầu Tiếng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25777 | Xã Dầu Tiếng | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25780 | Xã Minh Thạnh | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25780 | Xã Minh Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25783 | Xã Minh Thạnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25786 | Xã Minh Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25789 | Xã Định An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25792 | Xã Long Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25792 | Xã Long Hòa | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25795 | Xã Định Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25798 | Xã Định Hiệp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
258 | Huyện Yên Phong | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 27 |
25801 | Xã An Lập | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25804 | Xã Long Tân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25807 | Xã Thanh An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25807 | Xã Thanh An | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25810 | Xã Thanh Tuyền | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 720 |
25813 | Phường Mỹ Phước | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 26/03/2014 | 29/06/2025 | 721 |
25813 | Phường Bến Cát | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25813 | Phường Mỹ Phước | | 25/03/2014 | 25/03/2014 | 719 |
25816 | Xã Trừ Văn Thố | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 721 |
25819 | Xã Cây Trường II | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 721 |
25819 | Xã Cây Trường II | Nghi Quyết 136/NQ-CP ngay 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 719 |
25819 | Xã Trừ Văn Thố | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25822 | Xã Bàu Bàng | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |