25864 | Xã Phước Sang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25864 | Xã Phước Thành | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25865 | Xã An Thái | Nghị định 190/2004/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã thuộc các huyện Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | 10/12/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25867 | Xã An Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25867 | Xã An Long | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25870 | Phường An Bình | Nghị quyết 04/NQ-CP năm 2011 thành lập thị xã Dĩ An, thành lập phường thuộc thị xã Dĩ An và thành lập thị xã Thuận An, thành lập phường thuộc thị xã Thuận An, t... | 12/01/2011 | 29/06/2025 | 722 |
25873 | Xã Tân Hiệp | Nghị định 190/2004/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã thuộc các huyện Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | 10/12/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25876 | Xã Tam Lập | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25879 | Xã Tân Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25882 | Xã Vĩnh Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25882 | Xã Phước Hòa | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25885 | Xã Phước Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 722 |
25888 | Phường Uyên Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 723 |
25888 | Phường Tân Uyên | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25891 | Phường Tân Khánh | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25891 | Phường Tân Phước Khánh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 723 |
25894 | Xã Tân Định | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 723 |
25894 | Xã Tân Định | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 726 |
25897 | Xã Bình Mỹ | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 726 |
25897 | Xã Bình Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 723 |
259 | thị xã Quế Võ | Nghị quyết số 723/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 27 |
25900 | Xã Tân Bình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 723 |
25900 | Thị trấn Tân Bình | 1110/NQ-UBTVQH14 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 726 |
25903 | Xã Tân Lập | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 726 |
25903 | Xã Tân Lập | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 723 |
25906 | Xã Tân Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/03/2014 | 723 |
25906 | Xã Bắc Tân Uyên | 1685/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 79 |
25906 | Thị trấn Tân Thành | Nghị quyết số 535/NQ/UBTVQH14 ngày 11/7/2018 và Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 23/8/2018 về việc chuyển đổi bộ máy xã Tân Uyên thành Thị trấn Tân Thành Nghị qu... | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 726 |
25907 | Xã Đất Cuốc | Nghị quyết 136/NQ-CP ngày 29/12/2013 | 30/03/2014 | 29/06/2025 | 726 |
25907 | Xã Đất Cuốc | Nghị định 190/2004/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã thuộc các huyện Tân Uyên, Dầu Tiếng, Phú Giáo, tỉnh Bình Dương | 10/12/2004 | 29/03/2014 | 723 |