Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
08110 | Xã Xuân Áng | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 231 | |
08110 | Xã Hiền Lương | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08113 | Xã Yên Kỳ | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08113 | Xã Yên Kỳ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08116 | Xã Chuế Lưu | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08119 | Xã Minh Hạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08122 | Xã Lang Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08125 | Xã Bằng Giã | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08128 | Xã Yên Luật | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08131 | Xã Vô Tranh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08134 | Xã Văn Lang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08134 | Xã Văn Lang | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08137 | Xã Chính Công | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08140 | Xã Minh Côi | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08143 | Xã Vĩnh Chân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08143 | Xã Vĩnh Chân | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08146 | Xã Mai Tùng | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08149 | Xã Vụ Cầu | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08152 | Thị trấn Thanh Ba | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08152 | Xã Thanh Ba | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08155 | Xã Thanh Vân | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 232 |
08156 | Xã Vân Lĩnh | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 232 | |
08158 | Xã Đông Lĩnh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08161 | Xã Đại An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08164 | Xã Hanh Cù | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08167 | Xã Thái Ninh | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 04/08/2020 | 232 |
08170 | Xã Đồng Xuân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08173 | Xã Quảng Yên | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08173 | Xã Quảng Yên | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08176 | Xã Yển Khê | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 232 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |