Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
08029 | Xã Hùng Long | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 230 |
08032 | Xã Vụ Quang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 230 |
08035 | Xã Hùng Long | 1282/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 230 |
08038 | Xã Yên Kiện | 1282/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 230 |
08038 | Xã Chân Mộng | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08041 | Xã Minh Tiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 230 |
08044 | Xã Chân Mộng | 1282/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 230 |
08047 | Xã Chân Mộng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 230 |
08050 | Xã Ca Đình | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 230 |
08053 | Thị trấn Hạ Hoà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08053 | Xã Hạ Hòa | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08056 | Xã Đại Phạm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08059 | Xã Hậu Bổng | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08062 | Xã Đan Thượng | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08065 | Xã Hà Lương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08068 | Xã Lệnh Khanh | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08071 | Xã Tứ Hiệp | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08071 | Xã Đan Thượng | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08074 | Xã Liên Phương | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08077 | Xã Đan Thượng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08080 | Xã Hiền Lương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08083 | Xã Động Lâm | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08086 | Xã Lâm Lợi | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08089 | Xã Phương Viên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08092 | Xã Gia Điền | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08095 | Xã Ấm Hạ | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 231 | |
08098 | Xã Quân Khê | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08101 | Xã Y Sơn | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
08104 | Xã Hương Xạ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 231 |
08107 | Xã Cáo Điền | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 231 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |