08179 | Xã Ninh Dân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08182 | Xã Quảng Nạp | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 232 |
08185 | Xã Vũ Yển | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 232 |
08188 | Xã Yên Nội | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 232 |
08191 | Xã Phương Lĩnh | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 28/02/2020 | 232 |
08194 | Xã Võ Lao | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08197 | Xã Khải Xuân | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
082 | Huyện Bát Xát | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 10 |
08200 | Xã Mạn Lạn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08203 | Xã Hoàng Cương | 828/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08203 | Xã Hoàng Cương | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08206 | Xã Chí Tiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08209 | Xã Đông Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08209 | Xã Đông Thành | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08212 | Xã Hoàng Cương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08215 | Xã Sơn Cương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08218 | Xã Thanh Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08218 | Xã Chí Tiên | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08221 | Xã Đỗ Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08224 | Xã Đỗ Xuyên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08227 | Xã Lương Lỗ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 232 |
08227 | Xã Liên Minh | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08230 | Xã Phù Ninh | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08230 | Thị trấn Phong Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 233 |
08233 | Xã Phú Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 233 |
08234 | Xã Lệ Mỹ | | 30/11/2008 | 29/06/2025 | 233 |
08236 | Xã Liên Hoa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 233 |
08236 | Xã Phú Mỹ | 1676/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 25 |
08239 | Xã Trạm Thản | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 233 |
08242 | Xã Trị Quận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 233 |