Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
07669 | Xã Bồng Am | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2020 | 220 |
07672 | Xã Long Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07672 | Xã Dương Hưu | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07675 | Xã Tuấn Mậu | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 01/12/2008 | 29/06/2020 | 220 |
07678 | Xã Thanh Luận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07681 | Phường Yên Dũng | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07681 | Phường Nham Biền | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07682 | Phường Tân An | 1191/NQ-UBTVQH15 | 11/08/2007 | 29/06/2025 | 213 |
07682 | Phường Tân An | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07684 | Xã Lão Hộ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 221 |
07687 | Phường Tân Mỹ | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07690 | Phường Hương Gián | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07693 | Xã Tân An | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 221 |
07696 | Phường Đồng Sơn | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07696 | Phường Tiền Phong | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07699 | Phường Tân Tiến | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07699 | Phường Tân Tiến | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07702 | Xã Quỳnh Sơn | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07705 | Phường Song Khê | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07708 | Phường Nội Hoàng | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07711 | Phường Tiền Phong | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07714 | Xã Xuân Phú | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07717 | Phường Tân Liễu | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07720 | Xã Trí Yên | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07723 | Xã Lãng Sơn | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07726 | Xã Yên Lư | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07729 | Xã Tiến Dũng | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07732 | Xã Nham Sơn | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 221 |
07735 | Xã Đức Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07735 | Xã Đồng Việt | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |