Danh mục Địa bàn hành chính

Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.

Nhiều bản ghi có ngày kết thúc là 29/06/2025 do đợt sắp xếp đơn vị hành chính. Cần danh mục hành chính hiện hành thì dùng công cụ tra cứu mã bưu điện.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã tỉnh 2 chữ số, mã huyện 3 chữ số, mã xã 5 chữ số. Mã cấp dưới không chứa mã cấp trên làm tiền tố, phải tra theo cột mã tỉnh / mã huyện riêng.

Bảng mã địa bàn hành chính

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
07669 Xã Bồng Am Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2020220
07672 Xã Long Sơn Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025220
07672 Xã Dương Hưu 1658/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn24
07675 Xã Tuấn Mậu Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH1401/12/200829/06/2020220
07678 Xã Thanh Luận Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025220
07681 Phường Yên Dũng 1658/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn24
07681 Phường Nham Biền 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07682 Phường Tân An 1191/NQ-UBTVQH1511/08/200729/06/2025213
07682 Phường Tân An 1658/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn24
07684 Xã Lão Hộ Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam07/07/200429/06/2025221
07687 Phường Tân Mỹ 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07690 Phường Hương Gián 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07693 Xã Tân An Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025221
07696 Phường Đồng Sơn 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07696 Phường Tiền Phong 1658/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn24
07699 Phường Tân Tiến 1658/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn24
07699 Phường Tân Tiến 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07702 Xã Quỳnh Sơn 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07705 Phường Song Khê 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07708 Phường Nội Hoàng 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07711 Phường Tiền Phong 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07714 Xã Xuân Phú 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07717 Phường Tân Liễu 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07720 Xã Trí Yên 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07723 Xã Lãng Sơn 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07726 Xã Yên Lư 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07729 Xã Tiến Dũng 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07732 Xã Nham Sơn Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH1407/07/200429/06/2025221
07735 Xã Đức Giang 1191/NQ-UBTVQH1507/07/200429/06/2025213
07735 Xã Đồng Việt 1658/NQ-UBTVQH1530/06/2025Không thời hạn24

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi15.600
Còn hiệu lực3.355
Đã hết hiệu lực12.245
Có ghi căn cứ pháp lý15.058
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ