07606 | Xã Tân Mộc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07609 | Xã Đèo Gia | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07612 | Phường Phượng Sơn | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07612 | Phường Phượng Sơn | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07615 | Xã Sơn Động | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07615 | Thị trấn An Châu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07616 | Xã Tây Yên Tử | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07616 | Thị trấn Tây Yên Tử | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 01/12/2008 | 29/06/2025 | 220 |
07618 | Xã Thạch Sơn | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2020 | 220 |
07621 | Xã Vân Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07621 | Xã Vân Sơn | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07624 | Xã Hữu Sản | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07627 | Xã Đại Sơn | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07627 | Xã Đại Sơn | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07630 | Xã Phúc Sơn | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07633 | Xã Chiên Sơn | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2020 | 220 |
07636 | Xã Giáo Liêm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07639 | Xã Vĩnh Khương | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2020 | 220 |
07642 | Xã Cẩm Đàn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07642 | Xã Yên Định | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07645 | Xã An Lạc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07648 | Xã Vĩnh An | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07651 | Xã Yên Định | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07654 | Xã Lệ Viễn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07654 | Xã An Lạc | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07657 | Xã An Châu | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2020 | 220 |
07660 | Xã An Bá | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07663 | Xã Tuấn Đạo | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |
07663 | Xã Tuấn Đạo | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07666 | Xã Dương Hưu | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 220 |