Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
07738 | Phường Cảnh Thụy | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07738 | Phường Cảnh Thụy | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07741 | Xã Tư Mại | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07744 | Xã Thắng Cương | Nghị quyết số 831 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 221 |
07747 | Xã Đồng Việt | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07750 | Xã Đồng Phúc | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 213 |
07753 | Thị trấn Bích Động | Nghị quyết số 831 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07756 | Thị trấn Nếnh | Nghị quyết số 831 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07759 | Xã Thượng Lan | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07762 | Xã Việt Tiến | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07765 | Xã Nghĩa Trung | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07768 | Xã Minh Đức | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07771 | Xã Hương Mai | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07774 | Phường Tự Lạn | 938/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07774 | Phường Tự Lạn | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07777 | Phường Việt Yên | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07777 | Phường Bích Động | 938NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07780 | Xã Trung Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07783 | Phường Hồng Thái | 938/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07786 | Xã Tiên Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07789 | Phường Tăng Tiến | 938/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07792 | Phường Quảng Minh | 938/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07795 | Phường Nếnh | 938/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07795 | Phường Nếnh | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07798 | Phường Vân Hà | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07798 | Phường Ninh Sơn | 938/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07801 | Phường Vân Trung | 938/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07804 | Xã Vân Hà | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07807 | Phường Quang Châu | 938/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 222 |
07810 | Thị trấn Thắng | Nghị quyết số 831 | 07/07/2004 | 29/06/2020 | 223 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |