Danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam — tỉnh, huyện, xã — kèm ngày hiệu lực và ngày kết thúc của từng đơn vị. Vì có mốc thời gian nên danh mục này tra được cả các đơn vị hành chính đã sáp nhập hoặc đổi tên, thứ mà bảng danh mục hiện hành không cho biết.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|---|
07537 | Xã Biên Sơn | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07540 | Xã Xa Lý | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07543 | Xã Hộ Đáp | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07543 | Xã Sơn Hải | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07546 | Xã Sơn Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07549 | Phường Thanh Hải | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07552 | Xã Kiên Lao | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07552 | Xã Kiên Lao | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07555 | Xã Biên Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07558 | Xã Kiên Thành | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07561 | Phường Hồng Giang | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07564 | Xã Kim Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07567 | Xã Tân Hoa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07570 | Xã Giáp Sơn | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07573 | Thị trấn Biển Động | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07573 | Xã Biển Động | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07576 | Xã Quý Sơn | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07579 | Phường Trù Hựu | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07582 | Thị trấn Phì Điền | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07582 | Xã Lục Ngạn | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07585 | Xã Nghĩa Hồ | Nghị quyết số 813/NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2020 | 219 |
07588 | Xã Tân Quang | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07591 | Xã Đồng Cốc | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07594 | Xã Tân Lập | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
07594 | Xã Đèo Gia | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
07597 | Xã Phú Nhuận | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 219 |
076 | Huyện Sơn Dương | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 08 |
07600 | Xã Mỹ An | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07603 | Xã Nam Dương | 1191/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 224 |
07603 | Xã Nam Dương | 1658/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 24 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 15.600 |
| Còn hiệu lực | 3.355 |
| Đã hết hiệu lực | 12.245 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 15.058 |
| Số cấp mã | 5 |