Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

MãTênMã cha
15260Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn cơ quan bộ, ngành ở trung ương1526
15270Chủ tịch, Phó Chủ tịch tổ chức công đoàn doanh nghiệp và các tổ chức sự nghiệp1527
16Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ, nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)1
161Nhà quản lý của Tổ chức nghiệp chủ (chuyên trách)16
16100Chủ tịch, Phó Chủ tịch 1610
162Nhà quản lý của Tổ chức nhân đạo và vì quyền lợi đặc thù khác (chuyên trách)16
16200Chủ tịch, Phó Chủ tịch 1620
17Nhà quản lý của các cơ quan tập đoàn, tổng công ty và tương đương (chuyên trách)1
17100Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc doanh nghiệp, Phó Tổng giám đốc doanh nghiệp, Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng trường, Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)1710
172Giám đốc, Phó Giám đốc của các đơn vị sản xuất và triển khai thuộc cơ quan tập đoàn, tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)17
17210Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1721
17220Khai khoáng, công nghiệp chế biến, chế tạo, sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí1722
17230Xây dựng1723
17240Bán buôn, bán lẻ1724
17250Dịch vụ lưu trú và ăn uống1725
17260Vận tải, kho bãi; Thông tin và truyền thông1726
17270Dịch vụ kinh doanh1727
17280Dịch vụ cá nhân và cộng đồng1728
17290Các đơn vị sản xuất và dịch vụ còn lại chưa được phân vào đâu1729
173Giám đốc, Phó Giám đốc các đơn vị quản lý thuộc cơ quan Liên hiệp, Tổng công ty, trường đại học lớn và tương đương (chuyên trách)17
17310Tài chính, kế toán, quản trị hành chính1731
17320Tổ chức nhân sự và mối quan hệ công nghệ1732
17330Bán hàng và tiếp thị1733
17340Quảng cáo và các vấn đề liên quan đến công chúng1734
17350Cung ứng và phân phối1735
17360Dịch vụ và tính toán1736
17370Nghiên cứu và phát triển1737
17390Các đơn vị khác chưa được phân vào đâu1739
174Giám đốc, Phó Giám đốc công ty, doanh nghiệp, xí nghiệp, hợp tác xã; Hiệu trưởng, Phó Hiệu trưởng trường nhỏ và tương đương (chuyên trách)17
17410Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản1741

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ