Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépEmail
20151Trạm y tế xã Lộc YênXã Lộc Yên - Huyện Cao Lộc - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn 307/SYT-GPHĐ;08/10/2015[email protected]
20152Trạm y tế xã Thụy HùngXã Thụy Hùng - Huyện Cao Lộc - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn317/LS-GPHĐ;29/12/2022[email protected]
20153Trạm y tế xã Cao LâuXã Cao Lâu - Huyện Cao Lộc - Tỉnh Lạng SơnSỞ Y Tế tỉnh Lạng Sơn300/SYT-GPHD;08/10/2015[email protected]
20156Trạm y tế xã Mẫu SơnXã Mẫu Sơn - Huyện Cao Lộc - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn308/LS-GPHĐ;29/12/2022[email protected]
20157Trạm y tế xã Hòa CưXã Hòa Cư - Huyện Cao Lộc - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn304/LS-GPHĐ;29/12/2022[email protected]
20158Trạm y tế xã Hải YếnXã Hải Yến - Huyện Cao Lộc - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn303/SYT-GPHĐ;08/10/2015[email protected]
20159Trạm y tế xã Hợp ThànhXã Hợp Thành - Huyện Cao Lộc - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn306/LS-GPHĐ;29/12/2022[email protected]
20163Trạm y tế xã Thanh LoàXã Thanh Loà - Huyện Cao Lộc - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn 314/SYT-GPHĐ;08/10/2015[email protected]
20164Trạm y tế Thị trấn Lộc BìnhThị trấn Lộc Bình - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở Y Tế255/SYT-GPHĐ;01/07/2020
20167Trạm y tế xã Đồng BụcXã Đồng Bục - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn238/SYT-GPHD;21/09/2015
20172Trạm y tế xã Hữu KhánhXã Hữu Khánh - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn241/SYT-GPHĐ;15/08/2023
20176Trạm y tế xã Xuân DươngXã Xuân Dương - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn260/SYT-GPHD;21/09/2015
20177Trạm y tế xã Hữu LânXã Hữu Lân - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn240/SYT-GPHĐ;15/08/2023
20178Trạm y tế xã Mẫu SơnXã Mẫu Sơn - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn245/SYT-GPHĐ;15/08/2023
20179Trạm y tế xã Nam QuanXã Nam Quan - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn248/SYT-GPHD;21/09/2015
20182Trạm y tế xã Lợi BácXã Lợi Bác - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn243/SYT-GPHĐ;15/08/2023
20183Trạm y tế xã Sàn ViênXã Sàn Viên - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn252/SYT-GPHD;21/09/2015
20185Trạm y tế xã Tú MịchXã Tú Mịch - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn257/SYT-GPHD;21/09/2015
20186Trạm y tế xã Tú ĐoạnXã Tú Đoạn - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn256/SYT-GPHĐ;15/08/2023
20187Trạm y tế xã Tam GiaXã Tam Gia - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn253/SYT-GPHĐ;15/08/2023
20190Trạm y tế xã Đông QuanXã Đông Quan - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn239/SYT-GPHĐ;15/08/2023
20191Trạm y tế xã Khuất XáXã Khuất Xá - Huyện Lộc Bình - Tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn242/SYT-GPHD;21/09/2015
20193Trạm y tế Thị trấn Chi LăngThị Trấn Chi Lăng - huyện Chi Lăng - tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn412/LS-GPHĐ;05/07/2023
20195Trạm y tế xã Chi LăngXã Chi Lăng - huyện Chi Lăng - tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn417/LS-GPHĐ;05/07/2023
20197Trạm y tế xã Mai SaoXã Mai Sao - huyện Chi Lăng - tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn408/LS-GPHĐ;05/07/2023
20198Trạm y tế xã Nhân LýXã Nhân Lý - huyện Chi Lăng - tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn409/LS-GPHĐ;05/07/2023
20199Trạm y tế xã Bắc ThủyXã Bắc Thủy - huyện Chi Lăng - tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn399/SYT-GPHD;10/11/2015
20200Trạm y tế xã Vân ThủyXã Vân Thủy - huyện Chi Lăng - tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn416/SYT-GPHD;10/11/2015
20201Trạm y tế xã Quan SơnXã Quan Sơn - huyện Chi Lăng - tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn410/LS-GPHĐ;05/07/2023
20202Trạm y tế xã Lâm SơnXã Lâm Sơn - huyện Chi Lăng - tỉnh Lạng SơnSở y tế Tỉnh Lạng Sơn406/SYT-GPHD;10/11/2015

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ