Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépSố hợp đồng
56009Trạm y tế Công ty CP dệt may Nha TrangXã Vĩnh Phương Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaCông ty CP dệt may Nha Trang00754/KH-GPHĐ03/HĐKCB-BHYT
56011Bệnh viện da liễu tỉnh Khánh HòaPhường Vĩnh Hải Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00565/KH-GPHĐ05/HĐKCB-BHYT
56012Bệnh viện quân y 8778 Tuệ Tĩnh Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaBộ Quốc Phòng2303/GPHĐ-BQP06/HĐKCB-BHYT
56013Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Khánh HòaĐường Phạm Văn Đồng, Phường Vĩnh Phước Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00566/KH-GPHĐ07/HĐKCB-BHYT
56015Bệnh viện Phổi tỉnh Khánh HòaSố 159/1 Đường Nguyễn Khuyến, Phường Vĩnh Hải, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00564/KH-GPHĐ08/HĐKCB-BHYT
56016Bệnh viện Chuyên khoa Tâm thầnXã Diên Phước Huyện Diên KhánhSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00563/KH-GPHĐ09/HĐKCB-BHYT
56018Trạm y tế phường Vĩnh HoàPhường Vĩnh Hoà, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00916/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56019Trạm y tế phường Vĩnh HảiSố 309 Đường 2/4, Phường Vĩnh Hải, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00911/KH-GPHĐ;31/12/201902/HĐKCB-BHYT
56020Trạm y tế phường Vĩnh PhướcSố 2/13 Ngô Đến, Phường Vĩnh Phước, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00923/KH-GPHĐ;15/06/202202/HĐKCB-BHYT
56021Trạm y tế phường Ngọc HiệpTổ 8 Lư Cấm, phường Ngọc Hiệp, TP Nha Trang, tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00890/KH-GPHĐ;10/06/202202/HĐKCB-BHYT
56022Trạm y tế phường Vĩnh Thọ15 Hồ Tùng Mậu, Phường Vĩnh Thọ, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00888/KH-GPHĐ;31/12/201902/HĐKCB-BHYT
56023Trạm y tế phường Vạn Thạnh cơ sở 2Số 11 Bến Chợ, Phường Vạn Thạnh, TP.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00880/KH-GPHĐ;06/12/202402/HĐKCB-BHYT
56025Trạm y tế phường Vạn Thạnh cơ sở 1Số 75 Hoàng Văn Thụ, Phường Vạn Thạnh, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00884/KH-GPHĐ;06/12/202402/HĐKCB-BHYT
56026Trạm y tế phường Phương Sài cơ sở 2SỐ 223 Thống Nhất, Phường Phương Sài, TP Nha Trang, tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00910/KH-GPHĐ;06/12/202402/HĐKCB-BHYT
56027Trạm y tế phường Phương Sài cơ sở 1Số 147 Đường Phương Sài,Phường Phương Sài, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00887/KH-GPHĐ;06/12/202402/HĐKCB-BHYT
56028Trạm y tế phường Phước HảiSố 166 Lê Hồng Phong, Phường Phước Hải, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00876/KH-GPHĐ;15/06/202202/HĐKCB-BHYT
56031Trạm y tế phường Tân Tiến cơ sở 2SỐ 133 Nguyễn Trãi, Phường Tân Tiến, TP Nha Trang, tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00920/KH-GPHĐ;06/12/202402/HĐKCB-BHYT
56032Trạm y tế phường Tân Tiến cơ sở 1Số 09 Tô Hiến Thành, Phường Tân Tiến, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00889/KH-GPHĐ;06/12/202402/HĐKCB-BHYT
56034Trạm y tế phường Vĩnh NguyênPhường Vĩnh Nguyên, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00917/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56035Trạm y tế phường Phước LongSố 1107 Lê Hồng Phong, Phường Phước Long, Tp.Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00915/KH-GPHĐ;31/12/201902/HĐKCB-BHYT
56036Trạm y tế phường Vĩnh TrườngPhường Vĩnh Trường, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00872/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56037Trạm y tế xã Vĩnh LươngXã Vĩnh Lương, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00886/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56038Trạm y tế xã Vĩnh PhươngXã Vĩnh Phương, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00891/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56039Trạm y tế xã Vĩnh NgọcXã Vĩnh Ngọc, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00893/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56040Trạm y tế xã Vĩnh ThạnhXã Vĩnh Thạnh, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00918/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56041Trạm y tế xã Vĩnh TrungXã Vĩnh Trung, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00912/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56042Trạm y tế xã Vĩnh HiệpXã Vĩnh Hiệp, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00919/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56043Trạm y tế xã Vĩnh TháiXã Vĩnh Thái, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00892/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56044Trạm y tế xã Phước ĐồngXã Phước Đồng, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00914/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT
56045Trạm y tế phường Cam NghĩaPhường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh HòaSở y tế Tỉnh Khánh Hòa00655/KH-GPHĐ02/HĐKCB-BHYT-CR

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ