Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépNgày cấp phép
40460Trạm y tế xã Nghi YênXã Nghi Yên - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0550/SYT-GPHĐ; 30/09/201629/09/2016
40461Trạm y tế xã Nghi TiếnXã Nghi Tiến - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0550/NA-GPHĐ; 10/01/202216/05/2019
40462Trạm y tế xã Nghi HưngXã Nghi Hưng - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0531/SYT-GPHĐ; 11/06/202110/06/2021
40463Trạm y tế xã Nghi ĐồngXã Nghi Đồng - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0532/SYT-GPHĐ; 11/06/202130/07/2015
40464Trạm y tế xã Nghi ThiếtXã Nghi Thiết - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0549/SYT-GPHĐ; 14/01/202021/12/2022
40465Trạm y tế xã Nghi LâmXã Nghi Lâm - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0526/SYT-GPHĐ; 30/09/201629/09/2016
40466Trạm y tế xã Nghi QuangXã Nghi Quang - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0548/SYT-GPHĐ; 30/09/201629/09/2016
40467Trạm y tế xã Nghi KiềuXã Nghi Kiều - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0527/SYT-GPHĐ; 30/9/201616/05/2019
40468Trạm y tế xã Nghi MỹXã Nghi Mỹ - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0528/SYT-GPHĐ; 11/06/202110/06/2021
40469Trạm y tế xã Nghi PhươngXã Nghi Phương - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0530/SYT-GPHĐ; 11/06/202110/06/2021
40470Trạm y tế xã Nghi ThuậnXã Nghi Thuận - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0536/NA-GPHĐ; 11/06/202110/06/2021
40471Trạm y tế xã Nghi LongXã Nghi Long - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0537/SYT-GPHĐ; 30/9/201629/09/2016
40472Trạm y tế xã Nghi XáXã Nghi Xá - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0539/NA-GPHĐ; 11/06/202110/06/2021
40474Trạm y tế xã Nghi HoaXã Nghi Hoa - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0533/NA-GPHĐ; 20/12/201717/02/2019
40475Trạm y tế xã Khánh Hợp Xã Khánh Hợp - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An1167/NA-GPHĐ; 28/11/202027/11/2020
40476Trạm y tế xã Nghi ThịnhXã Nghi Thịnh - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0540/SYT-GPHĐ; 30/09/201615/05/2019
40477Trạm y tế xã Nghi Công BắcXã Nghi Công Bắc - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0525/NA-GPHĐ; 11/06/202121/11/2022
40478Trạm y tế xã Nghi Công NamXã Nghi Công Nam - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0524/NA-GPHĐ; 20/12/201719/12/2017
40479Trạm y tế xã Nghi ThạchXã Nghi Thạch - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0543/NA-GPHĐ; 14/01/202029/09/2016
40480Trạm y tế xã Nghi TrungXã Nghi Trung - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0538/NA-GPHĐ; 20/12/201719/12/2017
40481Trạm y tế xã Nghi TrườngXã Nghi Trường - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0546/SYT-GPHĐ; 30/09/201616/05/2019
40482Trạm y tế xã Nghi DiênXã Nghi Diên - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0534/SYT-GPHĐ; 30/09/201629/09/2016
40483Trạm y tế xã Nghi PhongXã Nghi Phong - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ Ansố 0545/SYT-GPHĐ; 20/12/201729/09/2016
40484Trạm y tế xã Nghi XuânXã Nghi Xuân - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0544/SYT-GPHĐ; 30/9/201629/09/2016
40485Trạm y tế xã Nghi VạnXã Nghi Vạn - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0535/NA-GPHĐ; 20/12/201716/05/2019
40486Trạm y tế xã Nghi ÂnXã Nghi Ân - Thành Phố Vinh- tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0401/SYT-GPHĐ31/05/2016
40487Trạm y tế xã Phúc ThọXã Phúc Thọ - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An 0552/SYT-GPHĐ; 14/1/202008/07/2019
40488Trạm y tế xã Nghi KimXã Nghi Kim -Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ AnTrung tâm y tế thành phố Vinh0403/SYT-GPHĐ; 08/07/202231/05/2016
40489Trạm y tế xã Nghi ĐứcXã Nghi Đức -Thành phố Vinh - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0400/SYT-GPHĐ; 01/06/201606/03/2023
40490Trạm y tế xã Nghi TháiXã Nghi Thái - huyện Nghi Lộc - tỉnh Nghệ AnSở y tế Tỉnh Nghệ An0547/SYT-GPHĐ;30/9/201629/09/2016

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ