Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

Bảng mã cơ quan thuế

MãTênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1055105Huyện Lập Thạch - Đội Thuế liên huyện Lập Thạch 1132 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054998
1055106Huyện Tam Dương - Đội Thuế liên huyện Tam Đảo919 /1998/QĐ-BTC12/07/199941054998
1055108Đội Thuế thành phố Vĩnh Yên1132 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054998
1055109Huyện Yên Lạc - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường 1132 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054998
1055181Huyện Văn Quan - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1055182Huyện Cao Lộc - Đội Thuế liên huyện Khu vực V315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1055183Huyện Bình Gia - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1055184Huyện Bắc Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV41055009
1055185Huyện Hữu Lũng - Đội Thuế liên huyện Khu vực I 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1055186Thuế Tỉnh Tuyên Quang 014636 TC/QĐ-TCCB22/10/202531056271
1055187Huyện Chi Lăng - Đội Thuế liên huyện Khu vực I 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1055188Huyện Đình Lập - Đội Thuế liên huyện Khu vực II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1055260Huyện Quản Bạ - Đội Thuế liên huyện Quản Bạ - Yên Minh - Đồng Văn - Mèo Vạc336 TC/QĐ-TCCB30/08/199141055087
1055261Huyện Yên Khánh - Đội Thuế liên huyện Kim Sơn - Yên Khánh634 TC/QĐ-TCCB02/08/199441055082
1055262Huyện Đồng Văn - Đội Thuế liên huyện Quản Bạ - Yên Minh - Đồng Văn - Mèo Vạc336 TC/QĐ-TCCB30/08/199141055087
1055263Huyện Mèo Vạc - Đội Thuế liên huyện Quản Bạ - Yên Minh - Đồng Văn - Mèo Vạc336 TC/QĐ-TCCB20/08/199141055087
1055264Huyện Yên Minh - Đội Thuế liên huyện Quản Bạ - Yên Minh - Đồng Văn - Mèo Vạc336 TC/QĐ-TCCB30/08/199141055087
1055265Huyện Bắc Quang - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055087
1055266Tp. Hà Giang - Đội Thuế liên huyện Hà Giang - Bắc Mê336 TC/QĐ-TCCB30/08/199141055087
1055267Huyện Vị Xuyên - Đội Thuế liên huyện Vị Xuyên - Bắc Quang - Quang Bình315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055087
1055268Huyện Xín Mần - Đội Thuế liên huyện Hoàng Su Phì - Xín Mần336 TC/TCCB30/08/199141055087
1055269Huyện Bắc Mê - Đội Thuế liên huyện Hà Giang - Bắc Mê315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055087
1055272Huyện Mang Yang - Đội Thuế liên huyện Đak Đoa - Mang Yang147/2000/QĐ-BTC30/09/200041056502
1055273Huyện Chư Prông - Đội Thuế liên huyện Đức Cơ - Chư Prông342 TC/QĐ-TCCB05/09/199141056502
1055274Huyện Chư Sê - Đội Thuế liên huyện Chư Sê - Chư Pưh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056502
1055275Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056419
1055276Huyện Giồng Riềng - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056419
1055277Huyện Hòn Đất - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056419
1055278Huyện Tân Hiệp - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056419
1055279Huyện An Minh - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056419

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ