Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

1.095 bản ghi1.095 còn hiệu lựcThuế

Bảng mã cơ quan thuế

TênCăn cứCấp đơn vịMã cơ quan cấp trênĐơn vị cấp trên
1004772Huyện Tây Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên41056106Chi cục Thuế khu vực XIII
1004874Đội Thuế thị xã Đông Hoà2010/QĐ-BTC41056106Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3)
1007203Huyện Tam Đảo - Đội Thuế liên huyện Tam Đảo03/2004/QĐ-BTC41054998Thuế Tỉnh Phú Thọ
1007206Thuế Thành phố Cần Thơ 034636/CT-CĐS31056271Cục Thuế
1007207Tp. Phúc Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên 04/2004/QĐ-BTC41054998Thuế Tỉnh Phú Thọ
1007286Quận Cẩm Lệ - Đội Thuế liên huyện Cẩm Lệ - Hòa Vang3013/QĐ-BTC41054323Thuế Thành phố Đà Nẵng
1011716Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An39/2003/QĐ-BTC41054745Thuế Thành phố Hải Phòng 01
1014996Huyện Nam Trà My - Đội Thuế liên huyện Trà My - Tiên Phước120/2003/QĐ-BTC41054254Chi cục Thuế khu vực XII
1016951Huyện Pác Nặm - Đội Thuế liên huyện Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm41055000Chi cục Thuế khu vực VI
1019129Tp. Gia Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Gia Nghĩa - Đắk Glong2826/QĐ-BTC41059640Thuế Tỉnh Lâm Đồng 02
1019671Tp. Lai Châu - Đội Thuế liên huyện Thành phố Lai Châu - Tam Đường4172/QĐ-BTC41072657Thuế Tỉnh Lai Châu
1019679Thị xã Chơn Thành - Đội Thuế liên huyện Bình Long - Chơn Thành49/2003/QĐ-BTC41054270Thuế Tỉnh Đồng Nai
1020034Tp. Ngã Bảy - Đội Thuế liên huyện Khu vực III 2805/QĐ-BTC41007206Thuế Thành phố Cần Thơ
1020397Huyện Ia Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai 19/2003/QĐ-BTC41056502Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2)
1020398Huyện Bù Đốp - Đội Thuế liên huyện Lộc Ninh - Bù Đốp49/2003/QĐ-BTC41054270Thuế Tỉnh Đồng Nai
1025891Huyện Tây Giang - Đội Thuế liên huyện Đông Giang - Tây Giang119/2003/QĐ-BTC41054254Thuế Thành phố Đà Nẵng
1027302Huyện Cư Kuin - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin3654/QĐ/BTC41055364Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1027398Huyện Bình Tân - Đội Thuế liên huyện Khu vực II 3664/QĐ-BTC41056115Thuế Tỉnh Vĩnh Long 01
1027544Ban Công nghệ, chuyển đổi số và tự động hóa – Cục Thuế01/QĐ-CT31056271Cục Thuế
1027868Huyện Mường Ảng - Đội Thuế liên huyện thành phố Điện Biên Phủ - Mường Ảng1066/QĐ-BTC41054805Thuế Tỉnh Điện Biên
1028458Huyện Cam Lâm - Đội Thuế liên huyện Nam Khánh Hòa 1683/QĐ-BTC41056198Thuế Tỉnh Khánh Hòa
1028838Huyện Phú Thiện - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai 1684/QĐ-BTC41056502Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2)
1028843Huyện Lộc Hà - Chi cục Thuế khu vực Thạch Hà - Lộc Hà 1781/QĐ-BTC41055970Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2)
1029342Huyện Tân Sơn - Đội Thuế liên huyện Thanh Sơn - Tân Sơn1682/QĐ-BTC41054122Thuế Tỉnh Phú Thọ
1029446Huyện Tuy Đức - Đội Thuế liên huyện Đắk Rlấp - Tuy Đức264/QĐ-BTC41059640Chi cục Thuế khu vực XIV
1042302Huyện Tu Mơ Rông - Đội Thuế liên huyện số 0241056349Chi cục Thuế khu vực XIV
1045321Huyện Phú Ninh - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh431/QĐ-BTC41054254Thuế Thành phố Đà Nẵng
1046318Huyện Đam Rông - Đội Thuế liên huyện Lâm Hà - Đam Rông177-QĐ/BTC41055983Chi cục Thuế khu vực XIII
1047047Huyện Năm Căn - Đội Thuế liên huyện Khu vực I113041056200Chi cục Thuế khu vực XX
1047048Huyện Phú Tân - Chi cục Thuế khu vực III41056200Chi cục Thuế khu vực XX

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ