Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

Bảng mã cơ quan thuế

MãTênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1055280Huyện Vĩnh Thuận - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056419
1055281Huyện Gò Quao - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056419
1055282Huyện An Biên - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056419
1055283Thuế Thành phố Cần Thơ 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055350Đội Thuế thành phố Vinh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055351Huyện Tương Dương - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055352Huyện Quỳnh Lưu - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ I315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055353Huyện Quỳ Hợp - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055354Huyện Nghĩa Đàn - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055355Huyện Anh Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055356Huyện Kỳ Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ388 TC/QĐ-TCCB05/09/199041056494
1055357Huyện Yên Thành - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055358Huyện Diễn Châu - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055359Huyện Kông Chro - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai 342/TC/QĐ-TCCB05/09/199141056502
1055360Huyện Đức Cơ - Đội Thuế liên huyện Đức Cơ - Chư Prông499/QĐ-TC-TCCB18/11/199141056502
1055362Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055363Huyện Krông Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai 342/TC/QĐ-TCCB05/09/199141056502
1055364Thuế Tỉnh Đắk Lắk 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055365Huyện Buôn Đôn - Đội Thuế liên huyện Cư M'gar - Buôn Đôn - Ea Súp1136 TC/QĐ-TCCB25/12/199541055364
1055366Thị xã Ayun Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai 342/TC/QĐTCCB05/09/199141056502
1055719Huyện Đức Linh - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054336
1055720Đội Thuế huyện Phú Quý55 TC/TCCB28/01/199241054336
1055721Huyện Châu Đức - Đội Thuế liên huyện Xuyên Mộc - Châu Đức573 QĐ/TCCB11/07/199441054370
1055722Huyện Hàm Tân - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054336
1055723Huyện Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang51 TC/QĐ-TCCB27/01/199241054287
1055724Đại diện Văn phòng Tổng cục Thuế tại thành phố Hồ Chí Minh525 TC/TCCB11/10/199031056271
1055725Huyện Vĩnh Hưng - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055726Huyện Mộc Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055727Tp. Tân An - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054346
1055728Huyện Tân Hưng - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng584/TCQĐ13/07/199441054346

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ