Danh mục Cơ quan Thuế

Danh mục cơ quan Thuế các cấp, từ Cục Thuế đến các Chi cục Thuế khu vực, kèm căn cứ thành lập và cơ quan quản lý cấp trên. Người nộp thuế cần đúng mã cơ quan thuế quản lý khi kê khai, nộp thuế và tra cứu nghĩa vụ thuế.

Bảng mã cơ quan thuế

MãTênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1054924Huyện An Lão - Đội Thuế liên huyện Kiến An - An Lão31520/08/199041054745
1054925Quận Hồng Bàng - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương315/TC/QĐ-TCCB20/08/199041054745
1054926Đội Thuế thành phố Thủy Nguyên315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054745
1054927Quận An Dương - Đội Thuế liên huyện Hồng Bàng - An Dương31520/08/199041054745
1054977Thành phố Ninh Bình - Chi cục Thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư56 TC/QĐ-TCCB28/01/199241055082
1054998Thuế Tỉnh Phú Thọ 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054999Quận Đồ Sơn - Đội Thuế liên huyện Đồ Sơn - Kiến Thụy - Bạch Long Vỹ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054745
1055000Thuế Tỉnh Thái Nguyên 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055001Huyện Bạch Thông - Đội Thuế liên huyện Bắc Kạn - Bạch Thông - Chợ Đồn1137 TC/QĐ-TCCB13/12/199641055000
1055002Huyện Chợ mới - Đội Thuế liên huyện Chợ Mới - Na Rì1054/1998/QĐ-BTC17/08/199841055000
1055003Huyện Chợ Đồn - Đội Thuế liên huyện Bắc Kạn - Bạch Thông - Chợ Đồn315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055000
1055004Huyện Na Rì - Đội Thuế liên huyện Chợ Mới - Na Rì1137 TC/QĐ-TCCB13/12/199641055000
1055005Huyện Văn Lãng - Đội Thuế liên huyện Khu vực III41055009
1055006Huyện Ngân Sơn - Đội Thuế liên huyện Ba Bể - Ngân Sơn - Pác Nặm1137 TC/QĐ-TCCB13/12/199641055000
1055007Tp. Lạng Sơn - Đội Thuế liên huyện Khu vực V315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1055008Huyện Tràng Định - Đội Thuế liên huyện Khu vực III315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1055009Thuế Tỉnh Lạng Sơn134 TC/QĐ-TCCB20/08/199031056271
1055081Huyện Tiền Hải - Đội Thuế liên huyện Tiền Hải - Kiến Xương315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054797
1055082Thuế Tỉnh Ninh Bình 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055083Huyện Gia Viễn - Đội Thuế liên huyện Nho Quan - Gia Viễn281/HĐBT06/08/199041055082
1055084Đội Thuế thành phố Hoa Lư01/CNTT-PMUD09/01/202541055082
1055085Tp. Tam Điệp - Đội Thuế liên huyện Tam Điệp - Yên Mô59 TC/QĐ-TCCB28/01/199241055082
1055086Huyện Nho Quan - Đội Thuế liên huyện Nho Quan - Gia Viễn315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055082
1055087Thuế Tỉnh Tuyên Quang 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055089Huyện Kim Sơn - Đội Thuế liên huyện Kim Sơn - Yên Khánh56 TC/QĐ-TCCB28/01/199241055082
1055090Huyện Yên Mô - Đội Thuế liên huyện Tam Điệp - Yên Mô315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055082
1055101Huyện Vĩnh Bảo - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Bảo - Tiên Lãng315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054745
1055102Đội Thuế huyện Cát Hải315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054745
1055103Huyện Kiến Thụy - Đội Thuế liên huyện Đồ Sơn - Kiến Thụy - Bạch Long Vỹ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054745
1055104Huyện Tiên Lãng - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Bảo - Tiên Lãng315 TC/QĐ-BTC20/08/199041054745

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.095
Còn hiệu lực1.095
Có ghi căn cứ pháp lý1.046

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ