1038842 | UBND Xã Tân Thái | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đại Phúc | Xã Tân Thái-Huyện Đại Từ-Tỉnh Thái Nguyên. |
1038845 | UBND Xã Khôi Kỳ | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đại Từ | Xã Khôi Kỳ-Huyện Đại Từ-Tỉnh Thái Nguyên. |
1038846 | UBND Xã La Bằng | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã La Bằng | Xã La Bằng-Huyện Đại Từ-Tỉnh Thái Nguyên. |
1038847 | UBND Xã Hà Thượng | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã An Khánh | Xã Hà Thượng-Huyện Đại Từ-Tỉnh Thái Nguyên. |
1038849 | UBND Xã Hoàng Nông | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã La Bằng | Xã Hoàng Nông-Huyện Đại Từ-Tỉnh Thái Nguyên. |
1038853 | UBND Xã Cù Vân | | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Cù Vân | Xã Cù Vân-Huyện Đại Từ-Tỉnh Thái Nguyên. |
1038933 | UBND Phường 03 Quận 3 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Bàn Cờ | 296 Nguyễn Thiện Thuật, Phường 03, Quận 3 |
1038934 | UBND Phường 04 quận 3 | | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 04 | 337 Điện Biên Phủ, Phường 4, Quận 3 |
1038935 | UBND Phường 05 Quận 3 | | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 05 | 202 Võ Văn Tần |
1038936 | UBND Phường 02 Quận 3 | | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 02 | 72 Lý Thái Tổ, phường 2, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh |
1038937 | UBND Phường 06 Quận 3 | | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 06 | 18 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3 |
1038941 | UBND Phường 01 quận 3 | | Đơn vị quản lý hành chính | Phường 01 | Phường 01-Quận 3-Thành phố Hồ Chí Minh |
1038957 | UBND Xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh | | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Phong Châu | |
1038962 | UBND phườngThủy Lương | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hương Thủy | Phường Thủy Lương-Thị xã Hương Thủy |
1038963 | UBND Xã Thủy Tân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hương Thủy | Xã Thủy Tân- Thị xã Hương Thủy |
1038964 | UBND Xã Thủy Phù | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Phú Bài | Xã Thủy Phù- Thị xã Hương Thủy |
1038965 | UBND Phường Thủy Phương | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Thanh Thủy | Phường Thủy Phương -Thị xã Hương Thủy |
1038966 | UBND Xã Phú Mỹ | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mỹ Thượng | |
1038967 | UBND Xã Phú An | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Mỹ Thượng | |
1038968 | UBND Xã Phú Xuân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Phú Hồ | |
1038969 | UBND phường Thủy Bằng | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Quận Thuận Hóa | Phường Thủy Bằng |
1038970 | UBND Phường Phú Thượng | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Quận Thuận Hóa | TDP Nam Thượng, phường Phú Thượng |
1038971 | UBND Xã Phú Thanh | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính | Thành phố Huế | Quy Lai, Xã Phú Thanh |
1038972 | UBND Xã Phú Mậu | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính | Thành phố Huế | Xã Phú Mậu |
1038973 | UBND Xã Phú Dương | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính | Thành phố Huế | Xã Phú Dương |
1038974 | UBND Xã Phú Thuận | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Thuận An | |
1038975 | UBND Phường Thuận An | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính | Thành phố Huế | Phường Thuận An |
1038976 | UBND Xã Quảng Thành | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hóa Châu | Xã Quảng Thành-Huyện Quảng Điền |
1038977 | UBND xã Sảng Tủng | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sà Phìn | Xã Sảng Tủng-Huyện Đồng Văn-Tỉnh Hà Giang |
1038978 | UBND Xã Bình Thành | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Bình Điền | Xã Bình Thành-Huyện Hương Trà |