Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1036562 UBND xã Cun Pheo, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036563 UBND xã Săm Khòe 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036564 UBND xã Ba Khan, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036565 UBND xã Bao La, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐơn vị quản lý hành chính
1036566 UBND xã Piềng Vế 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036567 UBND xã Hang Kia, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036568 UBND xã Đồng Tân, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036594 UBND Phường 1 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1036627 UBND xã Phúc Tuy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036628 UBND xã Xuất Hóa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036629 UBND xã Nhân Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036630 UBND xã Tuân Đạo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036631 UBND xã Văn Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036632 UBND xã Văn Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036633 UBND xã Tân Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036634 UBND xã Mỹ Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036635 UBND xã Gia Mô, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036636 UBND thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036637 UBND xã Quý Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036638 UBND xã Miền Đồi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036639 UBND xã Ngổ Luông, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036640 UBND xã Vân Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036641 UBND xã Quy Mỹ, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036642 UBND xã Nhân Mỹ, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐơn vị quản lý hành chính
1036643 UBND xã Nam Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036644 UBND xã Bắc Sơn, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036645 UBND xã Lỗ Sơn, uyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036649 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cao Phong, tỉnh Hoà Bình 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036653 Văn Phòng HĐND và UBND huyện Cao Phong 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1036658 UBND Thị Trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ