Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
3000438 UBND xã Xuân Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND thị xã Sơn Tây
3000439 UBND xã Kim Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND thị xã Sơn Tây
3000440 UBND xã Đường Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND thị xã Sơn Tây
3000441 UBND xã Thanh Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND thị xã Sơn Tây
3000443 UBND phường Trung Sơn Trầm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchUBND thị xã Sơn Tây
3000444 UBND xã Sơn Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND thị xã Sơn Tây
3000445 UBND xã Cổ Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND thị xã Sơn Tây
3000446 UBND phường Trung Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchUBND thị xã Sơn Tây
3000447 UBND Phường Viên Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND thị xã Sơn Tây
3000448 UBND phường Phú Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND thị xã Sơn Tây
3000449 UBND xã Tân dân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Sóc Sơn
3000451 UBND xã Thanh Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Sóc Sơn
3000470 UBND xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
3000471 UBND xã Tập Ngãi 000Chương không xác địnhĐơn vị quản lý hành chính
3000475 Ban quản lý dự án xây dựng các công trình do Văn Phòng HĐND - UBND huyện Dầu Tiếng làm chủ đầu tư 000Chương không xác địnhBan quản lý dự án đầu tưVăn Phòng HĐND-UBND huyện Dầu Tiếng
3000476 UBND xã Kim Hoa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000478 UBND xã Thạch Đà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000481 UBND xã Tiến Thắng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000482 UBND xã Tự Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000484 UBND thị trấn Quang Minh 999Giá trị kiểm soátĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchUBND huyện Mê linh
3000485 UBND xã Thanh Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000487 UBND xã Tam Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000490 UBND xã Liên Mạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Mê linh
3000493 UBND xã Vạn Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000496 UBND xã Đại Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000499 UBND xã Chu Phan 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000502 UBND xã Tiến Thịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000504 UBND xã Mê Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000506 UBND xã Văn Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhUBND huyện Mê linh
3000508 UBND xã Hoàng Kim 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ