Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
3000247 UBND xã Minh Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Đại Xuyên
3000248 UBND thị trấn Chúc Sơn 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Chương Mỹ
3000249 UBND thị trấn Xuân Mai 000Không xác địnhĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Xuân Mai
3000250 UBND xã Phụng Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Chương Mỹ
3000251 UBND xã Đông Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Phú Nghĩa
3000253 UBND xã Đông Phương Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Phú Nghĩa
3000254 UBND xã Phú Nghĩa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Phú Nghĩa
3000255 UBND xã Tiên Phương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tiên Phương
3000261 UBND xã Trường Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Phú Nghĩa
3000262 UBND phường Nguyễn Trãi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Hà Đông
3000263 UBND xã Thanh Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Phú Nghĩa
3000264 UBND phường Yết Kiêu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Đống Đa
3000266 UBND xã Đại Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Chương Mỹ
3000267 UBND xã Tân Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Xuân Mai
3000268 UBND phường Quang Trung 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Kiến Hưng
3000269 UBND xã Nam Phương Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Xuân Mai
3000270 UBND xã Lam Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Quảng Bị
3000271 UBND xã Tốt Động 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Quảng Bị
3000272 UBND phường Hà Cầu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Hà Đông
3000273 UBND xã Hợp Đồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Quảng Bị
3000274 UBND xã Hoàng Văn Thụ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Trần Phú
3000275 UBND xã Hoàng Diệu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Quảng Bị
3000276 UBND xã Hữu Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Trần Phú
3000277 UBND xã Quảng Bị 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Quảng Bị
3000278 UBND xã Mỹ Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Mỹ Lương
3000279 UBND xã Thượng Vực 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hòa Phú
3000280 UBND xã Trần Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Trần Phú
3000281 UBND phường Kiến Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Kiến Hưng
3000282 UBND xã Hồng Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3000284 UBND xã Đồng Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Hòa Phú

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ