2995503 | Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán | 018 | Bộ Tài chính | 10/10/1956 | Đơn vị quản lý hành chính |
2995505 | Trung tâm Chứng nhận Hệ thống Quản lý chất lượng và an toàn | 021 | Bộ Giao thông - Vận tải | 29/05/2001 | Đơn vị khác |
2995506 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh | 018 | Bộ Tài chính | 16/06/2015 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995507 | Hải quan Hòa Bình | 018 | Bộ Tài chính | 30/12/2015 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995508 | Đội Kiểm soát Hải quan - Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk | 018 | Bộ Tài chính | 15/12/2001 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995509 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 9 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995510 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 10 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995511 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 11 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995512 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 12 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995513 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 13 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995514 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 14 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995515 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 15 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995516 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 16 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995517 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 17 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995518 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 18 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995519 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 19 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995520 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 20 | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995521 | mã cấp sai chờ xử lý | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị khác |
2995522 | Hải quan cửa khẩu Lộc Thịnh | 018 | Bộ Tài chính | 15/12/2016 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995523 | Hải quan Khu công nghiệp Yên Phong | 018 | Bộ Tài chính | 15/12/2016 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995524 | Đội nghiệp vụ ICD Thành Đạt thuộc Chi cục Hải quan cửa khẩu Móng Cái trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh | 018 | Bộ Tài chính | 02/06/2016 | Đơn vị quản lý hành chính |
2995525 | Hải quan Hậu Giang | 018 | Bộ Tài chính | 22/08/2017 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995526 | Hải quan Rạch Giá | 018 | Bộ Tài chính | 18/09/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995527 | Hải quan Bến Tre | 018 | Bộ Tài chính | 18/09/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995528 | Hải quan Bạc Liêu | 018 | Bộ Tài chính | 18/09/2019 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995529 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan Chi cục Hải quan khu vực IV | 018 | Bộ Tài chính | 12/03/2025 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995530 | Đội Kiểm soát Hải quan | 018 | Bộ Tài chính | 11/12/2016 | Đơn vị quản lý hành chính |
2995531 | Hải quan cửa khẩu cảng Trà Vinh | 018 | Bộ Tài chính | 03/07/2022 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995532 | Đội Kiểm soát phòng, chống ma túy | 018 | Bộ Tài chính | 19/03/2007 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995533 | Đội Kiểm soát Hải quan | 018 | Bộ Tài chính | 15/12/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp |