2995282 | Phòng nghiệp Vụ Hải quan - Chi cục Hải quan Khu vực XI | 12/03/2025 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan khu vực XI | Cục Hải quan |
2995283 | Chi cục kiểm tra sau thông quan - Hải Quan Nghệ an | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Nghệ An | |
2995284 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực XI | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan khu vực XI | |
2995285 | Đội thủ tục Hải quan Cửa khẩu Cảng Gianh Quảng Bình | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình | |
2995286 | Hải quan cửa khẩu cảng Hòn La | 12/03/2025 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan khu vực IX | Cục Hải quan |
2995287 | Hải quan cửa khẩu Cà Roòng | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực IX | |
2995288 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cha Lo | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan khu vực IX | |
2995289 | Chi cục kiểm tra sau thông quan Hải quan Quảng Trị | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị | |
2995290 | Hải quan cửa khẩu quốc tế La Lay | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị | |
2995291 | Phòng Quản Giám Hải Quan Đà Nẵng | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng | |
2995292 | Chi cục kiểm tra sau thông quan - Hải quan Bình Dương | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | |
2995293 | Đội thủ tục Hải quan KLH Bình Dương | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | |
2995294 | Hải quan cảng Tổng hợp Bình Dương | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | |
2995295 | Phòng nghiệp vụ Hải quan Tây Ninh | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | |
2995296 | Đội QL khu TM&CN (thuộc Hải quan cửa khẩu Mộc Bài - Tây Ninh) | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | |
2995297 | Phòng Nghiệp vụ Hải quan - Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | 12/03/2025 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | Cục Hải quan |
2995298 | Đội nghiệp vụ 2 Hải quan Long Bình Tân | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai | |
2995299 | Đội nghiệp vụ 2 - Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai | 12/03/2025 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | Cục Hải quan |
2995300 | Phòng nghiệp vụ Hải Quan Long An | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Long An | |
2995301 | Hải quan Đức Hòa | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Long An | |
2995302 | Hải Quan bến Lức - Đội nghiệp vụ Hải Quan Đức Hòa | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Long An | |
2995303 | Đội nghiệp vụ Cảng Bourbon (thuộc Hải quan Bến Lức) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Long An | |
2995304 | Chi Cục kiểm tra sau thông quan - Hải quan An Giang | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh An Giang | |
2995305 | Phòng nghiệp vụ Hải quan An Giang | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh An Giang | |
2995306 | Đội kiểm soát Hải Quan - Hải quan Kiên Giang | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang | |
2995307 | Chi cục hải quan cửa khẩu Giang thành - Hải quan Kiên giang | 14/07/2011 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang | Bộ Tài chính |
2995308 | Phòng TM CBL - Hải Quan Cần thơ | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Cục Hải quan thành phố Cần Thơ | |
2995309 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan thành phố Cần Thơ | |
2995310 | Phòng giám quản Hải Quan Cà Mau | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan tỉnh Cà Mau | |
2995311 | Chi cục kiểm tra sau thông quan Hải quan Quảng Nam | | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Cục Hải quan Tỉnh Quảng Nam | |