2995162 | Đội kiểm soát Cục Hải quan Gia Lai - KonTum | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Gia Lai | 0 | |
2995163 | Đội Nghiệp vụ Hải quan Kon Tum - Chi cục Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Gia Lai | 0 | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
2995164 | Chi Cục kiểm tra sau thông quan Hải quan Gia Lai KonTum | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Gia Lai | 0 | |
2995165 | Chi Cục Hải quan Sở thượng - Đồng Tháp | Đơn vị dự toán cho các cấp | | 0 | Chi cục Hải quan Khu vực XX |
2995166 | Đội Hải quan Hà Nam | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Ninh Bình | 0 | |
2995167 | Chi cục HQ Dinh Bà Đồng Tháp | Đơn vị dự toán cho các cấp | | 0 | |
2995168 | Chi cục KTSTQ HQ Đồng Tháp | Đơn vị dự toán cho các cấp | | 0 | |
2995169 | Chi cục HQ cửa khẩu Phước Tân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Tây Ninh | 0 | |
2995170 | Hải quan KCX và CN Linh Trung 3 (Tây Ninh) | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Tây Ninh | 0 | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh |
2995171 | Chi cục KTSTQ HQ Tây Ninh | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Tây Ninh | 0 | |
2995172 | Chi cục Hải quan cửa khẩu BupRăng | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Quảng Trực | 3 | Chi cục Hải quan Khu vực XIV |
2995173 | Chi cục Hải quan Lâm Đồng | Đơn vị dự toán cho các cấp | | 4 | |
2995174 | Chi cục kiểm tra sau thông quan Hải quan Đắk Lắk | Đơn vị dự toán cho các cấp | | 0 | Chi cục Hải quan Khu vực XIV |
2995175 | Chi cục HQ CK Cảng Dung Quất | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Quảng Ngãi | 0 | |
2995176 | Chi cục HQ các KCN Quảng Ngãi | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Quảng Ngãi | 0 | |
2995177 | Chi cục KTSTQ HQ Quảng Ngãi | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Quảng Ngãi | 0 | |
2995178 | Chi cục HQ Bưu Điện TP HCM | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | |
2995179 | Chi cục Hải quan Điện tử | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995180 | Chi cục HQ Quản lý hàng đầu tư | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | |
2995181 | Đội gia công - Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995182 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thành phố Hồ Chí Minh | 0 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995183 | Đội Hải quan Hà Nam | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Ninh Bình | 0 | Chi cục Hải quan Khu vực X |
2995184 | Chi cục hải quan quản lý các khu công nghiệp tỉnh Hà Nam | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Ninh Bình | 0 | Chi cục Hải quan Khu vực X |
2995185 | Đội kiểm soát hải quan | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | Quận Hải Châu | 0 | Cục Hải quan thành phố Đà Nẵng |
2995186 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Buôn Ma Thuột | 3 | Chi cục Hải quan Khu vực XIV |
2995187 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực VIII | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Quảng Ninh | 0 | Chi cục Hải quan khu vực VIII |
2995188 | Hải quan trạm KSLH KM 15- Bến tầu Dân Tiến | Đơn vị quản lý hành chính | Tỉnh Quảng Ninh | 0 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh |
2995189 | Hải quan cửa khẩu Cốc Nam | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Lạng Sơn | 0 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
2995190 | Hải quan cửa khẩu Chi Ma | Đơn vị dự toán cho các cấp | Tỉnh Lạng Sơn | 0 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
2995191 | Đội Kiểm soát Hải quan | Đơn vị quản lý hành chính | Tỉnh Lạng Sơn | 0 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |