Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênĐơn vị cấp trênĐơn vị quản lý trực tiếpĐịa bàn
1141914 Xã Lịch Hội Thượng - Thuế cơ sở 12 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141915 Xã Tân Long - Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141916 Xã Phú Lộc - Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141917 Xã Vĩnh Lợi - Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141918 Xã Lâm Tân - Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141919 Phường Ngã Năm - Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141920 Phường Mỹ Quới - Thuế cơ sở 13 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141921 Phường Sóc Trăng - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141922 Phường Phú Lợi - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141923 Phường Mỹ Xuyên - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141924 Xã Hòa Tú - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141925 Xã Gia Hòa - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141926 Xã Nhu Gia - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141927 Xã Ngọc Tố - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141928 Phường Vĩnh Châu - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141929 Phường Khánh Hòa - Thuế cơ sở 10 thành phố Cần Thơ Tỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIITỉnh Sóc Trăng - Chi cục Thuế khu vực XVIIIThành phố Cần Thơ
1141930 Phường Hà Giang 2 - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141931 Xã Yên Cường - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141932 Xã Đường Hồng - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141933 Xã Bắc Mê - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141934 Xã Giáp Trung - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141935 Xã Minh Sơn - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141936 Xã Minh Ngọc - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141937 Xã Lao Chải - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141938 Xã Thanh Thủy - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141939 Xã Minh Tân - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141940 Xã Thuận Hòa - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141941 Xã Tùng Bá - Thuế cơ sở 6 tỉnh Tuyên Quang Tỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Hà Giang - Chi cục Thuế khu vực VIITỉnh Tuyên Quang
1141942 Phường Tân Hòa - Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ Tỉnh Hòa Bình - Chi cục Thuế khu vực ITỉnh Hòa Bình - Chi cục Thuế khu vực ITỉnh Phú Thọ
1141943 Xã Thịnh Minh - Thuế cơ sở 12 tỉnh Phú Thọ Tỉnh Hòa Bình - Chi cục Thuế khu vực ITỉnh Hòa Bình - Chi cục Thuế khu vực ITỉnh Phú Thọ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ