1053577 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận Cái Răng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 28/04/2008 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053652 | UBND Xã Thạnh Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 27/05/2008 | |
1053654 | UBND Xã Trung Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 27/05/2004 | |
1053673 | UBND xã Vĩnh Hảo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1053674 | UBND xã Nà Khương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1053676 | UBND xã Vĩnh Phúc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1053679 | UBND xã Tiên Kiều | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1053680 | UBND xã Tiên Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1053691 | Ủy ban nhân dân phường Thủ Thiêm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 08/12/2020 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1053695 | Kho bạc Nhà nước Phúc Yên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc | 018 | Bộ Tài chính | 14/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053696 | Kho bạc Nhà nước Tam Đảo - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc | 018 | Bộ Tài chính | 14/01/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053697 | UBND Phường Bình An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1053868 | Văn phòng HĐND và UBND huyện An Biên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053876 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện An Biên | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1999 | |
1053957 | Cục thuế tỉnh Hà Tây | 018 | Bộ Tài chính | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053958 | Huyện Bình Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên | 018 | Bộ Tài chính | 31/08/1998 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053959 | Huyện Vĩnh Tường - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường | 018 | Bộ Tài chính | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053960 | Đội thuế huyện Ba Vì | 018 | Bộ Tài chính | 05/09/1991 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053961 | Đội thuế huyện Phúc Thọ | 018 | Bộ Tài chính | 05/09/1991 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053963 | Đội Thuế quận Hà Đông | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1053964 | Đội thuế thị xã Sơn Tây | 018 | Bộ Tài chính | 05/09/1991 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053965 | Huyện Quốc Oai - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai | 018 | Bộ Tài chính | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053966 | Huyện Chiêm Hóa - Đội Thuế liên huyện Chiêm Hóa - Hàm Yên | 018 | Bộ Tài chính | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính |
1053967 | Huyện Lộc Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực II | 018 | Bộ Tài chính | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054011 | Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu | 018 | Bộ Tài chính | 09/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054012 | Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm | 018 | Bộ Tài chính | 09/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054013 | Huyện Yên Mỹ - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi | 018 | Bộ Tài chính | 09/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054020 | Thị xã Quế Võ - Đội Thuế liên huyện Tiên Du - Quế Võ | 018 | Bộ Tài chính | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054022 | Đội Thuế thành phố Bắc Ninh | 018 | Bộ Tài chính | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1054023 | Huyện Gia Bình - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài | 018 | Bộ Tài chính | 22/08/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |